Metric System

Tiền tố thập phân

Định nghĩa

Tiền tố chỉ bội số hoặc phân số thập phân của một đơn vị (kilo-, mega-, milli-, micro-, v.v.).

Giải thích

Metric prefixes range from yotta (10²⁴) to yocto (10⁻²⁴). Common ones include kilo- (1000), centi- (0.01), and milli- (0.001).

02

RELATED ARTICLES

03

RELATED TERMS