Xentimét khối sang Mét khối Bộ chuyển đổi
1 cm³ = 0.0000010000 m³
FORMULA
1 cm³ = 0.0000010000 m³
CONVERSION TABLE
| Xentimét khối (cm³) | Mét khối (m³) |
|---|---|
| 1 cm³ | 0.000001 m³ |
| 5 cm³ | 0.000005 m³ |
| 10 cm³ | 0.00001 m³ |
| 25 cm³ | 0.000025 m³ |
| 50 cm³ | 0.00005 m³ |
| 100 cm³ | 0.0001 m³ |
| 250 cm³ | 0.00025 m³ |
| 500 cm³ | 0.0005 m³ |
| 1,000 cm³ | 0.001 m³ |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Xentimét khối (cm³)
Equal to one milliliter, the cubic centimeter (often abbreviated cc) is widely used in medicine for injection volumes and in automotive contexts for engine displacement. A 2,000 cc engine displaces 2 liters per cycle. Medical syringes are often marked in both mL and cc interchangeably.
Giới thiệu Mét khối (m³)
The cubic meter is the SI derived unit of volume, equal to 1,000 liters. Water utilities bill consumption in cubic meters (one cubic meter of water weighs one metric ton), and natural gas is priced per cubic meter in many countries. Concrete delivery and swimming pool volumes are also measured in cubic meters.
How to Convert Xentimét khối to Mét khối
The conversion formula is: 1 cm³ = 0.0000010000 m³. To convert from Xentimét khối (cm³) to Mét khối (m³), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Xentimét khối bằng bao nhiêu Mét khối?
1 Xentimét khối (cm³) bằng 0.0000010000 Mét khối (m³).
Cách chuyển đổi Xentimét khối sang Mét khối?
Nhân giá trị Xentimét khối với 0.0000010000 để được kết quả theo Mét khối. Công thức: 1 cm³ = 0.0000010000 m³
Công thức chuyển đổi Xentimét khối sang Mét khối là gì?
1 cm³ = 0.0000010000 m³
Bảng thuật ngữ
-
Cốc (Đơn vị thể tích)
Đơn vị thể tích trong nấu ăn. Cốc Mỹ bằng 236,588 ml; cốc metric bằng 250 ml.
-
Thùng dầu (Barrel)
Đơn vị đo thể tích dầu thô, bằng 42 gallon Mỹ (158,987 lít).
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.
-
Ounce lỏng
Đơn vị đo thể tích chất lỏng, với ounce lỏng Mỹ bằng 29,5735 mL và ounce lỏng Anh (imperial) bằng 28,4131 mL.