Xentimét khối sang Ounce chất lỏng Mỹ Bộ chuyển đổi
1 cm³ = 0.033814 fl oz
On this page
FORMULA
1 cm³ = 0.033814 fl oz
CONVERSION TABLE
| Xentimét khối (cm³) | Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) |
|---|---|
| 1 cm³ | 0.033814 fl oz |
| 5 cm³ | 0.16907 fl oz |
| 10 cm³ | 0.33814 fl oz |
| 25 cm³ | 0.845351 fl oz |
| 50 cm³ | 1.6907 fl oz |
| 100 cm³ | 3.3814 fl oz |
| 250 cm³ | 8.4535 fl oz |
| 500 cm³ | 16.907 fl oz |
| 1,000 cm³ | 33.814 fl oz |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Xentimét khối (cm³)
Equal to one milliliter, the cubic centimeter (often abbreviated cc) is widely used in medicine for injection volumes and in automotive contexts for engine displacement. A 2,000 cc engine displaces 2 liters per cycle. Medical syringes are often marked in both mL and cc interchangeably.
Giới thiệu Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz)
One sixteenth of a US pint (29.5735 mL), the US fluid ounce is used on beverage nutrition labels, cosmetic packaging, and cocktail recipes throughout North America. A standard shot glass holds 1.5 fluid ounces, and soft drink cans are typically 12 fluid ounces.
How to Convert Xentimét khối to Ounce chất lỏng Mỹ
The conversion formula is: 1 cm³ = 0.033814 fl oz. To convert from Xentimét khối (cm³) to Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Xentimét khối bằng bao nhiêu Ounce chất lỏng Mỹ?
1 Xentimét khối (cm³) bằng 0.033814 Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz).
Cách chuyển đổi Xentimét khối sang Ounce chất lỏng Mỹ?
Nhân giá trị Xentimét khối với 0.033814 để được kết quả theo Ounce chất lỏng Mỹ. Công thức: 1 cm³ = 0.033814 fl oz
Công thức chuyển đổi Xentimét khối sang Ounce chất lỏng Mỹ là gì?
1 cm³ = 0.033814 fl oz
Bảng thuật ngữ
-
Cốc (Đơn vị thể tích)
Đơn vị thể tích trong nấu ăn. Cốc Mỹ bằng 236,588 ml; cốc metric bằng 250 ml.
-
Thùng dầu (Barrel)
Đơn vị đo thể tích dầu thô, bằng 42 gallon Mỹ (158,987 lít).
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.
-
Ounce lỏng
Đơn vị đo thể tích chất lỏng, với ounce lỏng Mỹ bằng 29,5735 mL và ounce lỏng Anh (imperial) bằng 28,4131 mL.