Xentimét khối sang Thìa cà phê Mỹ Bộ chuyển đổi
1 cm³ = 0.202884 tsp
FORMULA
1 cm³ = 0.202884 tsp
CONVERSION TABLE
| Xentimét khối (cm³) | Thìa cà phê Mỹ (tsp) |
|---|---|
| 1 cm³ | 0.202884 tsp |
| 5 cm³ | 1.0144 tsp |
| 10 cm³ | 2.0288 tsp |
| 25 cm³ | 5.0721 tsp |
| 50 cm³ | 10.1442 tsp |
| 100 cm³ | 20.2884 tsp |
| 250 cm³ | 50.721 tsp |
| 500 cm³ | 101.4421 tsp |
| 1,000 cm³ | 202.8841 tsp |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Xentimét khối (cm³)
Equal to one milliliter, the cubic centimeter (often abbreviated cc) is widely used in medicine for injection volumes and in automotive contexts for engine displacement. A 2,000 cc engine displaces 2 liters per cycle. Medical syringes are often marked in both mL and cc interchangeably.
Giới thiệu Thìa cà phê Mỹ (tsp)
One third of a US tablespoon (approximately 4.929 mL), the teaspoon is the smallest common cooking measure in American kitchens. Medicine dosage cups frequently reference teaspoons, and baking recipes call for teaspoons of leavening agents like baking soda and baking powder.
How to Convert Xentimét khối to Thìa cà phê Mỹ
The conversion formula is: 1 cm³ = 0.202884 tsp. To convert from Xentimét khối (cm³) to Thìa cà phê Mỹ (tsp), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Xentimét khối bằng bao nhiêu Thìa cà phê Mỹ?
1 Xentimét khối (cm³) bằng 0.202884 Thìa cà phê Mỹ (tsp).
Cách chuyển đổi Xentimét khối sang Thìa cà phê Mỹ?
Nhân giá trị Xentimét khối với 0.202884 để được kết quả theo Thìa cà phê Mỹ. Công thức: 1 cm³ = 0.202884 tsp
Công thức chuyển đổi Xentimét khối sang Thìa cà phê Mỹ là gì?
1 cm³ = 0.202884 tsp
Bảng thuật ngữ
-
Cốc (Đơn vị thể tích)
Đơn vị thể tích trong nấu ăn. Cốc Mỹ bằng 236,588 ml; cốc metric bằng 250 ml.
-
Thùng dầu (Barrel)
Đơn vị đo thể tích dầu thô, bằng 42 gallon Mỹ (158,987 lít).
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.
-
Ounce lỏng
Đơn vị đo thể tích chất lỏng, với ounce lỏng Mỹ bằng 29,5735 mL và ounce lỏng Anh (imperial) bằng 28,4131 mL.