Inch khối sang Thùng (Dầu) Bộ chuyển đổi
1 in³ = 0.0001030715 bbl
On this page
FORMULA
1 in³ = 0.0001030715 bbl
CONVERSION TABLE
| Inch khối (in³) | Thùng (Dầu) (bbl) |
|---|---|
| 1 in³ | 0.0001030715 bbl |
| 5 in³ | 0.0005153577 bbl |
| 10 in³ | 0.0010307153 bbl |
| 25 in³ | 0.0025767883 bbl |
| 50 in³ | 0.0051535766 bbl |
| 100 in³ | 0.010307 bbl |
| 250 in³ | 0.025768 bbl |
| 500 in³ | 0.051536 bbl |
| 1,000 in³ | 0.103072 bbl |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch khối (in³)
Equal to 16.387 cubic centimeters, the cubic inch is used in American automotive engineering to express engine displacement (e.g., a '350 cubic inch' V8), in electronics for packaging density, and in manufacturing for material volume calculations. It remains common in US mechanical engineering contexts.
Giới thiệu Thùng (Dầu) (bbl)
The oil barrel equals exactly 42 US gallons (158.987 liters) and is the global standard unit for crude oil trading and production reporting. When OPEC announces production quotas or when oil prices are quoted in dollars per barrel, they reference this specific volume, which was standardized by Pennsylvania oil producers in 1866.
How to Convert Inch khối to Thùng (Dầu)
The conversion formula is: 1 in³ = 0.0001030715 bbl. To convert from Inch khối (in³) to Thùng (Dầu) (bbl), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Inch khối bằng bao nhiêu Thùng (Dầu)?
1 Inch khối (in³) bằng 0.0001030715 Thùng (Dầu) (bbl).
Cách chuyển đổi Inch khối sang Thùng (Dầu)?
Nhân giá trị Inch khối với 0.0001030715 để được kết quả theo Thùng (Dầu). Công thức: 1 in³ = 0.0001030715 bbl
Công thức chuyển đổi Inch khối sang Thùng (Dầu) là gì?
1 in³ = 0.0001030715 bbl
Bảng thuật ngữ
-
Cốc (Đơn vị thể tích)
Đơn vị thể tích trong nấu ăn. Cốc Mỹ bằng 236,588 ml; cốc metric bằng 250 ml.
-
Thùng dầu (Barrel)
Đơn vị đo thể tích dầu thô, bằng 42 gallon Mỹ (158,987 lít).
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.
-
Ounce lỏng
Đơn vị đo thể tích chất lỏng, với ounce lỏng Mỹ bằng 29,5735 mL và ounce lỏng Anh (imperial) bằng 28,4131 mL.