Inch khối sang Thìa cà phê Mỹ Bộ chuyển đổi
1 in³ = 3.3247 tsp
On this page
FORMULA
1 in³ = 3.3247 tsp
CONVERSION TABLE
| Inch khối (in³) | Thìa cà phê Mỹ (tsp) |
|---|---|
| 1 in³ | 3.3247 tsp |
| 5 in³ | 16.6234 tsp |
| 10 in³ | 33.2468 tsp |
| 25 in³ | 83.1169 tsp |
| 50 in³ | 166.2338 tsp |
| 100 in³ | 332.4675 tsp |
| 250 in³ | 831.1688 tsp |
| 500 in³ | 1,662.34 tsp |
| 1,000 in³ | 3,324.68 tsp |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Inch khối (in³)
Equal to 16.387 cubic centimeters, the cubic inch is used in American automotive engineering to express engine displacement (e.g., a '350 cubic inch' V8), in electronics for packaging density, and in manufacturing for material volume calculations. It remains common in US mechanical engineering contexts.
Giới thiệu Thìa cà phê Mỹ (tsp)
One third of a US tablespoon (approximately 4.929 mL), the teaspoon is the smallest common cooking measure in American kitchens. Medicine dosage cups frequently reference teaspoons, and baking recipes call for teaspoons of leavening agents like baking soda and baking powder.
How to Convert Inch khối to Thìa cà phê Mỹ
The conversion formula is: 1 in³ = 3.3247 tsp. To convert from Inch khối (in³) to Thìa cà phê Mỹ (tsp), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Inch khối bằng bao nhiêu Thìa cà phê Mỹ?
1 Inch khối (in³) bằng 3.3247 Thìa cà phê Mỹ (tsp).
Cách chuyển đổi Inch khối sang Thìa cà phê Mỹ?
Nhân giá trị Inch khối với 3.3247 để được kết quả theo Thìa cà phê Mỹ. Công thức: 1 in³ = 3.3247 tsp
Công thức chuyển đổi Inch khối sang Thìa cà phê Mỹ là gì?
1 in³ = 3.3247 tsp
Bảng thuật ngữ
-
Cốc (Đơn vị thể tích)
Đơn vị thể tích trong nấu ăn. Cốc Mỹ bằng 236,588 ml; cốc metric bằng 250 ml.
-
Thùng dầu (Barrel)
Đơn vị đo thể tích dầu thô, bằng 42 gallon Mỹ (158,987 lít).
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.
-
Ounce lỏng
Đơn vị đo thể tích chất lỏng, với ounce lỏng Mỹ bằng 29,5735 mL và ounce lỏng Anh (imperial) bằng 28,4131 mL.