Ounce chất lỏng Mỹ sang Thìa cà phê Mỹ Bộ chuyển đổi
1 fl oz = 6.0000 tsp
On this page
FORMULA
1 fl oz = 6.0000 tsp
CONVERSION TABLE
| Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) | Thìa cà phê Mỹ (tsp) |
|---|---|
| 1 fl oz | 6 tsp |
| 5 fl oz | 30 tsp |
| 10 fl oz | 60 tsp |
| 25 fl oz | 150 tsp |
| 50 fl oz | 300 tsp |
| 100 fl oz | 600 tsp |
| 250 fl oz | 1,500 tsp |
| 500 fl oz | 3,000 tsp |
| 1,000 fl oz | 6,000 tsp |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz)
One sixteenth of a US pint (29.5735 mL), the US fluid ounce is used on beverage nutrition labels, cosmetic packaging, and cocktail recipes throughout North America. A standard shot glass holds 1.5 fluid ounces, and soft drink cans are typically 12 fluid ounces.
Giới thiệu Thìa cà phê Mỹ (tsp)
One third of a US tablespoon (approximately 4.929 mL), the teaspoon is the smallest common cooking measure in American kitchens. Medicine dosage cups frequently reference teaspoons, and baking recipes call for teaspoons of leavening agents like baking soda and baking powder.
How to Convert Ounce chất lỏng Mỹ to Thìa cà phê Mỹ
The conversion formula is: 1 fl oz = 6.0000 tsp. To convert from Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) to Thìa cà phê Mỹ (tsp), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Ounce chất lỏng Mỹ bằng bao nhiêu Thìa cà phê Mỹ?
1 Ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) bằng 6.0000 Thìa cà phê Mỹ (tsp).
Cách chuyển đổi Ounce chất lỏng Mỹ sang Thìa cà phê Mỹ?
Nhân giá trị Ounce chất lỏng Mỹ với 6.0000 để được kết quả theo Thìa cà phê Mỹ. Công thức: 1 fl oz = 6.0000 tsp
Công thức chuyển đổi Ounce chất lỏng Mỹ sang Thìa cà phê Mỹ là gì?
1 fl oz = 6.0000 tsp
Bảng thuật ngữ
-
Cốc (Đơn vị thể tích)
Đơn vị thể tích trong nấu ăn. Cốc Mỹ bằng 236,588 ml; cốc metric bằng 250 ml.
-
Thùng dầu (Barrel)
Đơn vị đo thể tích dầu thô, bằng 42 gallon Mỹ (158,987 lít).
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.
-
Ounce lỏng
Đơn vị đo thể tích chất lỏng, với ounce lỏng Mỹ bằng 29,5735 mL và ounce lỏng Anh (imperial) bằng 28,4131 mL.