Gallon Mỹ sang Cốc Mỹ Bộ chuyển đổi
1 gal = 16.0000 cup
On this page
FORMULA
1 gal = 16.0000 cup
CONVERSION TABLE
| Gallon Mỹ (gal) | Cốc Mỹ (cup) |
|---|---|
| 1 gal | 16 cup |
| 5 gal | 80 cup |
| 10 gal | 160 cup |
| 25 gal | 400 cup |
| 50 gal | 800 cup |
| 100 gal | 1,600 cup |
| 250 gal | 4,000 cup |
| 500 gal | 8,000 cup |
| 1,000 gal | 16,000 cup |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Gallon Mỹ (gal)
The US liquid gallon equals exactly 231 cubic inches (3.785 liters) and is the standard unit for fuel pricing, milk containers, and paint cans in the United States. American fuel economy is expressed in miles per gallon, and a standard US milk jug holds one gallon.
Giới thiệu Cốc Mỹ (cup)
The US customary cup equals 236.588 mL (8 US fluid ounces) and is the most frequently used volume measure in American cooking. Nearly every recipe in US cookbooks specifies dry and liquid ingredients in cups, making measuring cups an essential kitchen tool.
How to Convert Gallon Mỹ to Cốc Mỹ
The conversion formula is: 1 gal = 16.0000 cup. To convert from Gallon Mỹ (gal) to Cốc Mỹ (cup), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Gallon Mỹ bằng bao nhiêu Cốc Mỹ?
1 Gallon Mỹ (gal) bằng 16.0000 Cốc Mỹ (cup).
Cách chuyển đổi Gallon Mỹ sang Cốc Mỹ?
Nhân giá trị Gallon Mỹ với 16.0000 để được kết quả theo Cốc Mỹ. Công thức: 1 gal = 16.0000 cup
Công thức chuyển đổi Gallon Mỹ sang Cốc Mỹ là gì?
1 gal = 16.0000 cup
Bảng thuật ngữ
-
Cốc (Đơn vị thể tích)
Đơn vị thể tích trong nấu ăn. Cốc Mỹ bằng 236,588 ml; cốc metric bằng 250 ml.
-
Thùng dầu (Barrel)
Đơn vị đo thể tích dầu thô, bằng 42 gallon Mỹ (158,987 lít).
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.
-
Ounce lỏng
Đơn vị đo thể tích chất lỏng, với ounce lỏng Mỹ bằng 29,5735 mL và ounce lỏng Anh (imperial) bằng 28,4131 mL.