Grain sang Tấn dài Bộ chuyển đổi
1 gr = 6.38E-8 long tn
FORMULA
1 gr = 6.38E-8 long tn
CONVERSION TABLE
| Grain (gr) | Tấn dài (long tn) |
|---|---|
| 1 gr | 6.38E-8 long tn |
| 5 gr | 3.189E-7 long tn |
| 10 gr | 6.378E-7 long tn |
| 25 gr | 0.0000015944 long tn |
| 50 gr | 0.0000031888 long tn |
| 100 gr | 0.0000063776 long tn |
| 250 gr | 0.0000159439 long tn |
| 500 gr | 0.0000318878 long tn |
| 1,000 gr | 0.0000637755 long tn |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Grain (gr)
At 64.79891 milligrams, the grain is the smallest traditional unit of weight and is shared across the avoirdupois, troy, and apothecaries' systems. Ammunition manufacturers specify bullet weights in grains (a typical 9mm round uses a 115-grain bullet), and pharmacists historically measured drug doses in grains.
Giới thiệu Tấn dài (long tn)
Equal to 2,240 pounds (1,016.047 kg), the long ton was historically the standard ton in the British Imperial system and remains used in some maritime and Commonwealth contexts. Naval displacement tonnage was traditionally measured in long tons, and the unit is still referenced in older shipping documents.
How to Convert Grain to Tấn dài
The conversion formula is: 1 gr = 6.38E-8 long tn. To convert from Grain (gr) to Tấn dài (long tn), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Grain bằng bao nhiêu Tấn dài?
1 Grain (gr) bằng 6.38E-8 Tấn dài (long tn).
Cách chuyển đổi Grain sang Tấn dài?
Nhân giá trị Grain với 6.38E-8 để được kết quả theo Tấn dài. Công thức: 1 gr = 6.38E-8 long tn
Công thức chuyển đổi Grain sang Tấn dài là gì?
1 gr = 6.38E-8 long tn
Bảng thuật ngữ
-
Kilôgam
Đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa dựa trên hằng số Planck.
-
Hệ cân troy
Hệ thống đo khối lượng dùng cho kim loại quý và đá quý.
-
Avoirdupois
Hệ thống cân tiêu chuẩn dựa trên đơn vị pound 16 ounce, dùng cho hàng hóa thông thường.
-
Ounce
Đơn vị đo lưỡng dụng trong hệ Anh: là đơn vị khối lượng (avoirdupois) 1 oz = 28,3495 g (1/16 pound); là đơn vị thể tích, 1 fluid ounce Mỹ = 29,5735 mL.
-
Pound
Đơn vị đo khối lượng trong hệ Anh, bằng đúng 453,59237 gam (16 ounce avoirdupois), cũng được dùng là đơn vị lực (pound-lực) bằng 4,44822 newton.