Kilôgam sang Tấn Bộ chuyển đổi
1 kg = 0.0010000000 t
On this page
FORMULA
1 kg = 0.0010000000 t
CONVERSION TABLE
| Kilôgam (kg) | Tấn (t) |
|---|---|
| 1 kg | 0.001 t |
| 5 kg | 0.005 t |
| 10 kg | 0.01 t |
| 25 kg | 0.025 t |
| 50 kg | 0.05 t |
| 100 kg | 0.1 t |
| 250 kg | 0.25 t |
| 500 kg | 0.5 t |
| 1,000 kg | 1 t |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilôgam (kg)
The kilogram is the SI base unit of mass, redefined in 2019 by fixing the Planck constant to exactly 6.62607015 x 10^-34 J*s, ending its dependence on a physical platinum-iridium cylinder stored in Paris. Grocery shopping, body weight, and industrial shipping all rely on the kilogram as their fundamental mass reference.
Giới thiệu Tấn (t)
Equal to 1,000 kilograms (approximately 2,204.6 pounds), the metric ton -- also spelled tonne -- is the standard unit for bulk commodities like grain, steel, and coal. Global carbon emissions are reported in metric tons of CO2, and container ships measure their cargo capacity in deadweight tonnage using this unit.
How to Convert Kilôgam to Tấn
The conversion formula is: 1 kg = 0.0010000000 t. To convert from Kilôgam (kg) to Tấn (t), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Kilôgam bằng bao nhiêu Tấn?
1 Kilôgam (kg) bằng 0.0010000000 Tấn (t).
Cách chuyển đổi Kilôgam sang Tấn?
Nhân giá trị Kilôgam với 0.0010000000 để được kết quả theo Tấn. Công thức: 1 kg = 0.0010000000 t
Công thức chuyển đổi Kilôgam sang Tấn là gì?
1 kg = 0.0010000000 t
Bảng thuật ngữ
-
Kilôgam
Đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa dựa trên hằng số Planck.
-
Hệ cân troy
Hệ thống đo khối lượng dùng cho kim loại quý và đá quý.
-
Avoirdupois
Hệ thống cân tiêu chuẩn dựa trên đơn vị pound 16 ounce, dùng cho hàng hóa thông thường.
-
Ounce
Đơn vị đo lưỡng dụng trong hệ Anh: là đơn vị khối lượng (avoirdupois) 1 oz = 28,3495 g (1/16 pound); là đơn vị thể tích, 1 fluid ounce Mỹ = 29,5735 mL.
-
Pound
Đơn vị đo khối lượng trong hệ Anh, bằng đúng 453,59237 gam (16 ounce avoirdupois), cũng được dùng là đơn vị lực (pound-lực) bằng 4,44822 newton.