Miligam sang Ounce Troy Bộ chuyển đổi
1 mg = 0.0000321507 oz t
FORMULA
1 mg = 0.0000321507 oz t
CONVERSION TABLE
| Miligam (mg) | Ounce Troy (oz t) |
|---|---|
| 1 mg | 0.0000321507 oz t |
| 5 mg | 0.0001607537 oz t |
| 10 mg | 0.0003215075 oz t |
| 25 mg | 0.0008037687 oz t |
| 50 mg | 0.0016075373 oz t |
| 100 mg | 0.0032150747 oz t |
| 250 mg | 0.0080376866 oz t |
| 500 mg | 0.016075 oz t |
| 1,000 mg | 0.032151 oz t |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Miligam (mg)
One thousandth of a gram, the milligram is critical in pharmacology, where drug dosages are specified in mg to ensure patient safety. A typical aspirin tablet contains 325 mg of active ingredient, and blood test results report cholesterol and glucose concentrations in milligrams per deciliter.
Giới thiệu Ounce Troy (oz t)
Equal to approximately 31.1035 grams, the troy ounce is the standard unit for pricing gold, silver, platinum, and palladium on global commodity markets. When news reports state that gold is trading at a certain price per ounce, they always mean the troy ounce, which is about 10% heavier than the common avoirdupois ounce.
How to Convert Miligam to Ounce Troy
The conversion formula is: 1 mg = 0.0000321507 oz t. To convert from Miligam (mg) to Ounce Troy (oz t), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Miligam bằng bao nhiêu Ounce Troy?
1 Miligam (mg) bằng 0.0000321507 Ounce Troy (oz t).
Cách chuyển đổi Miligam sang Ounce Troy?
Nhân giá trị Miligam với 0.0000321507 để được kết quả theo Ounce Troy. Công thức: 1 mg = 0.0000321507 oz t
Công thức chuyển đổi Miligam sang Ounce Troy là gì?
1 mg = 0.0000321507 oz t
Bảng thuật ngữ
-
Kilôgam
Đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa dựa trên hằng số Planck.
-
Hệ cân troy
Hệ thống đo khối lượng dùng cho kim loại quý và đá quý.
-
Avoirdupois
Hệ thống cân tiêu chuẩn dựa trên đơn vị pound 16 ounce, dùng cho hàng hóa thông thường.
-
Ounce
Đơn vị đo lưỡng dụng trong hệ Anh: là đơn vị khối lượng (avoirdupois) 1 oz = 28,3495 g (1/16 pound); là đơn vị thể tích, 1 fluid ounce Mỹ = 29,5735 mL.
-
Pound
Đơn vị đo khối lượng trong hệ Anh, bằng đúng 453,59237 gam (16 ounce avoirdupois), cũng được dùng là đơn vị lực (pound-lực) bằng 4,44822 newton.