Tấn ngắn sang Tấn dài Bộ chuyển đổi
1 ton = 0.892857 long tn
On this page
FORMULA
1 ton = 0.892857 long tn
CONVERSION TABLE
| Tấn ngắn (ton) | Tấn dài (long tn) |
|---|---|
| 1 ton | 0.892857 long tn |
| 5 ton | 4.4643 long tn |
| 10 ton | 8.9286 long tn |
| 25 ton | 22.3214 long tn |
| 50 ton | 44.6429 long tn |
| 100 ton | 89.2857 long tn |
| 250 ton | 223.2143 long tn |
| 500 ton | 446.4286 long tn |
| 1,000 ton | 892.8571 long tn |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Tấn ngắn (ton)
Equal to 2,000 pounds (907.185 kg), the short ton is the standard ton used in the United States for measuring bulk materials like sand, gravel, and agricultural products. Not to be confused with the metric ton (1,000 kg) or the long ton (2,240 lb), the short ton dominates American commerce and industry.
Giới thiệu Tấn dài (long tn)
Equal to 2,240 pounds (1,016.047 kg), the long ton was historically the standard ton in the British Imperial system and remains used in some maritime and Commonwealth contexts. Naval displacement tonnage was traditionally measured in long tons, and the unit is still referenced in older shipping documents.
How to Convert Tấn ngắn to Tấn dài
The conversion formula is: 1 ton = 0.892857 long tn. To convert from Tấn ngắn (ton) to Tấn dài (long tn), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Tấn ngắn bằng bao nhiêu Tấn dài?
1 Tấn ngắn (ton) bằng 0.892857 Tấn dài (long tn).
Cách chuyển đổi Tấn ngắn sang Tấn dài?
Nhân giá trị Tấn ngắn với 0.892857 để được kết quả theo Tấn dài. Công thức: 1 ton = 0.892857 long tn
Công thức chuyển đổi Tấn ngắn sang Tấn dài là gì?
1 ton = 0.892857 long tn
Bảng thuật ngữ
-
Kilôgam
Đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa dựa trên hằng số Planck.
-
Hệ cân troy
Hệ thống đo khối lượng dùng cho kim loại quý và đá quý.
-
Avoirdupois
Hệ thống cân tiêu chuẩn dựa trên đơn vị pound 16 ounce, dùng cho hàng hóa thông thường.
-
Ounce
Đơn vị đo lưỡng dụng trong hệ Anh: là đơn vị khối lượng (avoirdupois) 1 oz = 28,3495 g (1/16 pound); là đơn vị thể tích, 1 fluid ounce Mỹ = 29,5735 mL.
-
Pound
Đơn vị đo khối lượng trong hệ Anh, bằng đúng 453,59237 gam (16 ounce avoirdupois), cũng được dùng là đơn vị lực (pound-lực) bằng 4,44822 newton.