Ounce Troy sang Kilôgam Bộ chuyển đổi
1 oz t = 0.031103 kg
FORMULA
1 oz t = 0.031103 kg
CONVERSION TABLE
| Ounce Troy (oz t) | Kilôgam (kg) |
|---|---|
| 1 oz t | 0.031103 kg |
| 5 oz t | 0.155517 kg |
| 10 oz t | 0.311035 kg |
| 25 oz t | 0.777587 kg |
| 50 oz t | 1.5552 kg |
| 100 oz t | 3.1103 kg |
| 250 oz t | 7.7759 kg |
| 500 oz t | 15.5517 kg |
| 1,000 oz t | 31.1035 kg |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Ounce Troy (oz t)
Equal to approximately 31.1035 grams, the troy ounce is the standard unit for pricing gold, silver, platinum, and palladium on global commodity markets. When news reports state that gold is trading at a certain price per ounce, they always mean the troy ounce, which is about 10% heavier than the common avoirdupois ounce.
Giới thiệu Kilôgam (kg)
The kilogram is the SI base unit of mass, redefined in 2019 by fixing the Planck constant to exactly 6.62607015 x 10^-34 J*s, ending its dependence on a physical platinum-iridium cylinder stored in Paris. Grocery shopping, body weight, and industrial shipping all rely on the kilogram as their fundamental mass reference.
How to Convert Ounce Troy to Kilôgam
The conversion formula is: 1 oz t = 0.031103 kg. To convert from Ounce Troy (oz t) to Kilôgam (kg), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Ounce Troy bằng bao nhiêu Kilôgam?
1 Ounce Troy (oz t) bằng 0.031103 Kilôgam (kg).
Cách chuyển đổi Ounce Troy sang Kilôgam?
Nhân giá trị Ounce Troy với 0.031103 để được kết quả theo Kilôgam. Công thức: 1 oz t = 0.031103 kg
Công thức chuyển đổi Ounce Troy sang Kilôgam là gì?
1 oz t = 0.031103 kg
Bảng thuật ngữ
-
Kilôgam
Đơn vị đo khối lượng cơ bản trong hệ SI, được định nghĩa dựa trên hằng số Planck.
-
Hệ cân troy
Hệ thống đo khối lượng dùng cho kim loại quý và đá quý.
-
Avoirdupois
Hệ thống cân tiêu chuẩn dựa trên đơn vị pound 16 ounce, dùng cho hàng hóa thông thường.
-
Ounce
Đơn vị đo lưỡng dụng trong hệ Anh: là đơn vị khối lượng (avoirdupois) 1 oz = 28,3495 g (1/16 pound); là đơn vị thể tích, 1 fluid ounce Mỹ = 29,5735 mL.
-
Pound
Đơn vị đo khối lượng trong hệ Anh, bằng đúng 453,59237 gam (16 ounce avoirdupois), cũng được dùng là đơn vị lực (pound-lực) bằng 4,44822 newton.