Mẫu Anh sang Hecta Bộ chuyển đổi
1 ac = 0.404686 ha
FORMULA
1 ac = 0.404686 ha
CONVERSION TABLE
| Mẫu Anh (ac) | Hecta (ha) |
|---|---|
| 1 ac | 0.404686 ha |
| 5 ac | 2.0234 ha |
| 10 ac | 4.0469 ha |
| 25 ac | 10.1171 ha |
| 50 ac | 20.2343 ha |
| 100 ac | 40.4686 ha |
| 250 ac | 101.1714 ha |
| 500 ac | 202.3428 ha |
| 1,000 ac | 404.6856 ha |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Mẫu Anh (ac)
Originally defined as the area one yoke of oxen could plow in a day, the acre equals 43,560 square feet (approximately 4,047 square meters). It remains the standard land area unit in the United States and United Kingdom for real estate and agriculture, with suburban home lots typically ranging from 0.1 to 0.5 acres.
Giới thiệu Hecta (ha)
Equal to 10,000 square meters (100 m x 100 m), the hectare is the primary unit for agricultural land measurement worldwide and is accepted for use with the SI. Farm sizes, forest areas, and national park extents are commonly expressed in hectares, with one hectare roughly equal to 2.47 acres.
How to Convert Mẫu Anh to Hecta
The conversion formula is: 1 ac = 0.404686 ha. To convert from Mẫu Anh (ac) to Hecta (ha), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Mẫu Anh bằng bao nhiêu Hecta?
1 Mẫu Anh (ac) bằng 0.404686 Hecta (ha).
Cách chuyển đổi Mẫu Anh sang Hecta?
Nhân giá trị Mẫu Anh với 0.404686 để được kết quả theo Hecta. Công thức: 1 ac = 0.404686 ha
Công thức chuyển đổi Mẫu Anh sang Hecta là gì?
1 ac = 0.404686 ha
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.