Kilômét vuông sang Dặm vuông Bộ chuyển đổi
1 km² = 0.386102 mi²
FORMULA
1 km² = 0.386102 mi²
CONVERSION TABLE
| Kilômét vuông (km²) | Dặm vuông (mi²) |
|---|---|
| 1 km² | 0.386102 mi² |
| 5 km² | 1.9305 mi² |
| 10 km² | 3.861 mi² |
| 25 km² | 9.6526 mi² |
| 50 km² | 19.3051 mi² |
| 100 km² | 38.6102 mi² |
| 250 km² | 96.5255 mi² |
| 500 km² | 193.0511 mi² |
| 1,000 km² | 386.1022 mi² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét vuông (km²)
Equal to one million square meters (100 hectares), the square kilometer is the standard unit for expressing the area of cities, countries, and geographic regions. Metropolitan Tokyo spans about 2,194 km-squared, and global deforestation rates are reported in square kilometers lost per year.
Giới thiệu Dặm vuông (mi²)
Equal to 640 acres or approximately 2.59 square kilometers, the square mile is used in the US and UK for measuring city areas, counties, and large estates. Manhattan covers about 23 square miles, and population density is commonly expressed as people per square mile in American demographic data.
How to Convert Kilômét vuông to Dặm vuông
The conversion formula is: 1 km² = 0.386102 mi². To convert from Kilômét vuông (km²) to Dặm vuông (mi²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilômét vuông bằng bao nhiêu Dặm vuông?
1 Kilômét vuông (km²) bằng 0.386102 Dặm vuông (mi²).
Cách chuyển đổi Kilômét vuông sang Dặm vuông?
Nhân giá trị Kilômét vuông với 0.386102 để được kết quả theo Dặm vuông. Công thức: 1 km² = 0.386102 mi²
Công thức chuyển đổi Kilômét vuông sang Dặm vuông là gì?
1 km² = 0.386102 mi²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.