Gam trên xentimét khối sang Pound trên gallon Mỹ Bộ chuyển đổi
1 g/cm³ = 8.3454 lb/gal
On this page
FORMULA
1 g/cm³ = 8.3454 lb/gal
CONVERSION TABLE
| Gam trên xentimét khối (g/cm³) | Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) |
|---|---|
| 1 g/cm³ | 8.3454 lb/gal |
| 5 g/cm³ | 41.727 lb/gal |
| 10 g/cm³ | 83.454 lb/gal |
| 25 g/cm³ | 208.6351 lb/gal |
| 50 g/cm³ | 417.2702 lb/gal |
| 100 g/cm³ | 834.5404 lb/gal |
| 250 g/cm³ | 2,086.35 lb/gal |
| 500 g/cm³ | 4,172.7 lb/gal |
| 1,000 g/cm³ | 8,345.4 lb/gal |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Gam trên xentimét khối (g/cm³)
Grams per cubic centimeter is numerically equivalent to kilograms per liter and is the traditional density unit in chemistry and geology. Water's density of 1.0 g/cm3 serves as the reference point: materials denser than water sink, and those lighter float. Gold has a density of 19.3 g/cm3.
Giới thiệu Pound trên gallon Mỹ (lb/gal)
Pounds per US gallon is the standard density unit for liquids in the United States. Water weighs about 8.34 lb/gal, gasoline about 6.1 lb/gal, and diesel fuel approximately 7.1 lb/gal. The API gravity scale used in the petroleum industry is derived from density in pounds per gallon.
How to Convert Gam trên xentimét khối to Pound trên gallon Mỹ
The conversion formula is: 1 g/cm³ = 8.3454 lb/gal. To convert from Gam trên xentimét khối (g/cm³) to Pound trên gallon Mỹ (lb/gal), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Gam trên xentimét khối bằng bao nhiêu Pound trên gallon Mỹ?
1 Gam trên xentimét khối (g/cm³) bằng 8.3454 Pound trên gallon Mỹ (lb/gal).
Cách chuyển đổi Gam trên xentimét khối sang Pound trên gallon Mỹ?
Nhân giá trị Gam trên xentimét khối với 8.3454 để được kết quả theo Pound trên gallon Mỹ. Công thức: 1 g/cm³ = 8.3454 lb/gal
Công thức chuyển đổi Gam trên xentimét khối sang Pound trên gallon Mỹ là gì?
1 g/cm³ = 8.3454 lb/gal
Bảng thuật ngữ
-
Tỷ trọng
Tỉ số không thứ nguyên giữa mật độ của một chất và mật độ của chất tham chiếu, thường là nước ở 4°C (999,97 kg/m³) đối với chất lỏng và chất rắn.
-
Độ nhớt
Khả năng kháng biến dạng hoặc chảy của chất lỏng, định lượng ma sát nội tại giữa các lớp chất lỏng; độ nhớt động lực đo bằng pascal-giây (Pa·s) hoặc centipoise (cP).