Pound trên gallon Mỹ sang Gam trên xentimét khối Bộ chuyển đổi
1 lb/gal = 0.119826 g/cm³
On this page
FORMULA
1 lb/gal = 0.119826 g/cm³
CONVERSION TABLE
| Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) | Gam trên xentimét khối (g/cm³) |
|---|---|
| 1 lb/gal | 0.119826 g/cm³ |
| 5 lb/gal | 0.599132 g/cm³ |
| 10 lb/gal | 1.1983 g/cm³ |
| 25 lb/gal | 2.9957 g/cm³ |
| 50 lb/gal | 5.9913 g/cm³ |
| 100 lb/gal | 11.9826 g/cm³ |
| 250 lb/gal | 29.9566 g/cm³ |
| 500 lb/gal | 59.9132 g/cm³ |
| 1,000 lb/gal | 119.8264 g/cm³ |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Pound trên gallon Mỹ (lb/gal)
Pounds per US gallon is the standard density unit for liquids in the United States. Water weighs about 8.34 lb/gal, gasoline about 6.1 lb/gal, and diesel fuel approximately 7.1 lb/gal. The API gravity scale used in the petroleum industry is derived from density in pounds per gallon.
Giới thiệu Gam trên xentimét khối (g/cm³)
Grams per cubic centimeter is numerically equivalent to kilograms per liter and is the traditional density unit in chemistry and geology. Water's density of 1.0 g/cm3 serves as the reference point: materials denser than water sink, and those lighter float. Gold has a density of 19.3 g/cm3.
How to Convert Pound trên gallon Mỹ to Gam trên xentimét khối
The conversion formula is: 1 lb/gal = 0.119826 g/cm³. To convert from Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) to Gam trên xentimét khối (g/cm³), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Pound trên gallon Mỹ bằng bao nhiêu Gam trên xentimét khối?
1 Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) bằng 0.119826 Gam trên xentimét khối (g/cm³).
Cách chuyển đổi Pound trên gallon Mỹ sang Gam trên xentimét khối?
Nhân giá trị Pound trên gallon Mỹ với 0.119826 để được kết quả theo Gam trên xentimét khối. Công thức: 1 lb/gal = 0.119826 g/cm³
Công thức chuyển đổi Pound trên gallon Mỹ sang Gam trên xentimét khối là gì?
1 lb/gal = 0.119826 g/cm³
Bảng thuật ngữ
-
Tỷ trọng
Tỉ số không thứ nguyên giữa mật độ của một chất và mật độ của chất tham chiếu, thường là nước ở 4°C (999,97 kg/m³) đối với chất lỏng và chất rắn.
-
Độ nhớt
Khả năng kháng biến dạng hoặc chảy của chất lỏng, định lượng ma sát nội tại giữa các lớp chất lỏng; độ nhớt động lực đo bằng pascal-giây (Pa·s) hoặc centipoise (cP).