Kilôgam trên mét khối sang Pound trên gallon Mỹ Bộ chuyển đổi
1 kg/m³ = 0.0083454045 lb/gal
On this page
FORMULA
1 kg/m³ = 0.0083454045 lb/gal
CONVERSION TABLE
| Kilôgam trên mét khối (kg/m³) | Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) |
|---|---|
| 1 kg/m³ | 0.0083454045 lb/gal |
| 5 kg/m³ | 0.041727 lb/gal |
| 10 kg/m³ | 0.083454 lb/gal |
| 25 kg/m³ | 0.208635 lb/gal |
| 50 kg/m³ | 0.41727 lb/gal |
| 100 kg/m³ | 0.83454 lb/gal |
| 250 kg/m³ | 2.0864 lb/gal |
| 500 kg/m³ | 4.1727 lb/gal |
| 1,000 kg/m³ | 8.3454 lb/gal |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilôgam trên mét khối (kg/m³)
The SI derived unit of density, kilograms per cubic meter is the standard in physics and engineering. Air at sea level has a density of about 1.225 kg/m3, water is 1,000 kg/m3, and steel ranges from 7,750 to 8,050 kg/m3. Material selection in engineering relies heavily on density comparisons.
Giới thiệu Pound trên gallon Mỹ (lb/gal)
Pounds per US gallon is the standard density unit for liquids in the United States. Water weighs about 8.34 lb/gal, gasoline about 6.1 lb/gal, and diesel fuel approximately 7.1 lb/gal. The API gravity scale used in the petroleum industry is derived from density in pounds per gallon.
How to Convert Kilôgam trên mét khối to Pound trên gallon Mỹ
The conversion formula is: 1 kg/m³ = 0.0083454045 lb/gal. To convert from Kilôgam trên mét khối (kg/m³) to Pound trên gallon Mỹ (lb/gal), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Kilôgam trên mét khối bằng bao nhiêu Pound trên gallon Mỹ?
1 Kilôgam trên mét khối (kg/m³) bằng 0.0083454045 Pound trên gallon Mỹ (lb/gal).
Cách chuyển đổi Kilôgam trên mét khối sang Pound trên gallon Mỹ?
Nhân giá trị Kilôgam trên mét khối với 0.0083454045 để được kết quả theo Pound trên gallon Mỹ. Công thức: 1 kg/m³ = 0.0083454045 lb/gal
Công thức chuyển đổi Kilôgam trên mét khối sang Pound trên gallon Mỹ là gì?
1 kg/m³ = 0.0083454045 lb/gal
Bảng thuật ngữ
-
Tỷ trọng
Tỉ số không thứ nguyên giữa mật độ của một chất và mật độ của chất tham chiếu, thường là nước ở 4°C (999,97 kg/m³) đối với chất lỏng và chất rắn.
-
Độ nhớt
Khả năng kháng biến dạng hoặc chảy của chất lỏng, định lượng ma sát nội tại giữa các lớp chất lỏng; độ nhớt động lực đo bằng pascal-giây (Pa·s) hoặc centipoise (cP).