Pound trên gallon Mỹ sang Kilôgam trên mét khối Bộ chuyển đổi
1 lb/gal = 119.8264 kg/m³
On this page
FORMULA
1 lb/gal = 119.8264 kg/m³
CONVERSION TABLE
| Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) | Kilôgam trên mét khối (kg/m³) |
|---|---|
| 1 lb/gal | 119.8264 kg/m³ |
| 5 lb/gal | 599.1321 kg/m³ |
| 10 lb/gal | 1,198.26 kg/m³ |
| 25 lb/gal | 2,995.66 kg/m³ |
| 50 lb/gal | 5,991.32 kg/m³ |
| 100 lb/gal | 11,982.64 kg/m³ |
| 250 lb/gal | 29,956.61 kg/m³ |
| 500 lb/gal | 59,913.21 kg/m³ |
| 1,000 lb/gal | 119,826.43 kg/m³ |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Pound trên gallon Mỹ (lb/gal)
Pounds per US gallon is the standard density unit for liquids in the United States. Water weighs about 8.34 lb/gal, gasoline about 6.1 lb/gal, and diesel fuel approximately 7.1 lb/gal. The API gravity scale used in the petroleum industry is derived from density in pounds per gallon.
Giới thiệu Kilôgam trên mét khối (kg/m³)
The SI derived unit of density, kilograms per cubic meter is the standard in physics and engineering. Air at sea level has a density of about 1.225 kg/m3, water is 1,000 kg/m3, and steel ranges from 7,750 to 8,050 kg/m3. Material selection in engineering relies heavily on density comparisons.
How to Convert Pound trên gallon Mỹ to Kilôgam trên mét khối
The conversion formula is: 1 lb/gal = 119.8264 kg/m³. To convert from Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) to Kilôgam trên mét khối (kg/m³), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Pound trên gallon Mỹ bằng bao nhiêu Kilôgam trên mét khối?
1 Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) bằng 119.8264 Kilôgam trên mét khối (kg/m³).
Cách chuyển đổi Pound trên gallon Mỹ sang Kilôgam trên mét khối?
Nhân giá trị Pound trên gallon Mỹ với 119.8264 để được kết quả theo Kilôgam trên mét khối. Công thức: 1 lb/gal = 119.8264 kg/m³
Công thức chuyển đổi Pound trên gallon Mỹ sang Kilôgam trên mét khối là gì?
1 lb/gal = 119.8264 kg/m³
Bảng thuật ngữ
-
Tỷ trọng
Tỉ số không thứ nguyên giữa mật độ của một chất và mật độ của chất tham chiếu, thường là nước ở 4°C (999,97 kg/m³) đối với chất lỏng và chất rắn.
-
Độ nhớt
Khả năng kháng biến dạng hoặc chảy của chất lỏng, định lượng ma sát nội tại giữa các lớp chất lỏng; độ nhớt động lực đo bằng pascal-giây (Pa·s) hoặc centipoise (cP).