Pound trên feet khối sang Pound trên gallon Mỹ Bộ chuyển đổi
1 lb/ft³ = 0.133681 lb/gal
On this page
FORMULA
1 lb/ft³ = 0.133681 lb/gal
CONVERSION TABLE
| Pound trên feet khối (lb/ft³) | Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) |
|---|---|
| 1 lb/ft³ | 0.133681 lb/gal |
| 5 lb/ft³ | 0.668403 lb/gal |
| 10 lb/ft³ | 1.3368 lb/gal |
| 25 lb/ft³ | 3.342 lb/gal |
| 50 lb/ft³ | 6.684 lb/gal |
| 100 lb/ft³ | 13.3681 lb/gal |
| 250 lb/ft³ | 33.4201 lb/gal |
| 500 lb/ft³ | 66.8403 lb/gal |
| 1,000 lb/ft³ | 133.6806 lb/gal |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Pound trên feet khối (lb/ft³)
Pounds per cubic foot is the standard density unit in US construction and materials handling. Concrete weighs about 150 lb/ft3, softwood lumber is roughly 25-35 lb/ft3, and soil density is typically 75-110 lb/ft3. Building codes specify minimum and maximum densities for various applications.
Giới thiệu Pound trên gallon Mỹ (lb/gal)
Pounds per US gallon is the standard density unit for liquids in the United States. Water weighs about 8.34 lb/gal, gasoline about 6.1 lb/gal, and diesel fuel approximately 7.1 lb/gal. The API gravity scale used in the petroleum industry is derived from density in pounds per gallon.
How to Convert Pound trên feet khối to Pound trên gallon Mỹ
The conversion formula is: 1 lb/ft³ = 0.133681 lb/gal. To convert from Pound trên feet khối (lb/ft³) to Pound trên gallon Mỹ (lb/gal), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Pound trên feet khối bằng bao nhiêu Pound trên gallon Mỹ?
1 Pound trên feet khối (lb/ft³) bằng 0.133681 Pound trên gallon Mỹ (lb/gal).
Cách chuyển đổi Pound trên feet khối sang Pound trên gallon Mỹ?
Nhân giá trị Pound trên feet khối với 0.133681 để được kết quả theo Pound trên gallon Mỹ. Công thức: 1 lb/ft³ = 0.133681 lb/gal
Công thức chuyển đổi Pound trên feet khối sang Pound trên gallon Mỹ là gì?
1 lb/ft³ = 0.133681 lb/gal
Bảng thuật ngữ
-
Tỷ trọng
Tỉ số không thứ nguyên giữa mật độ của một chất và mật độ của chất tham chiếu, thường là nước ở 4°C (999,97 kg/m³) đối với chất lỏng và chất rắn.
-
Độ nhớt
Khả năng kháng biến dạng hoặc chảy của chất lỏng, định lượng ma sát nội tại giữa các lớp chất lỏng; độ nhớt động lực đo bằng pascal-giây (Pa·s) hoặc centipoise (cP).