Pound trên inch khối sang Pound trên gallon Mỹ Bộ chuyển đổi
1 lb/in³ = 231.0000 lb/gal
On this page
FORMULA
1 lb/in³ = 231.0000 lb/gal
CONVERSION TABLE
| Pound trên inch khối (lb/in³) | Pound trên gallon Mỹ (lb/gal) |
|---|---|
| 1 lb/in³ | 231 lb/gal |
| 5 lb/in³ | 1,155 lb/gal |
| 10 lb/in³ | 2,310 lb/gal |
| 25 lb/in³ | 5,775 lb/gal |
| 50 lb/in³ | 11,550 lb/gal |
| 100 lb/in³ | 23,100 lb/gal |
| 250 lb/in³ | 57,750 lb/gal |
| 500 lb/in³ | 115,500 lb/gal |
| 1,000 lb/in³ | 231,000 lb/gal |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Pound trên inch khối (lb/in³)
Pounds per cubic inch is used in US mechanical engineering for compact, dense materials like metals and alloys. Aluminum has a density of about 0.098 lb/in3, steel is approximately 0.284 lb/in3, and lead is 0.410 lb/in3. The unit is practical for small component weight calculations in product design.
Giới thiệu Pound trên gallon Mỹ (lb/gal)
Pounds per US gallon is the standard density unit for liquids in the United States. Water weighs about 8.34 lb/gal, gasoline about 6.1 lb/gal, and diesel fuel approximately 7.1 lb/gal. The API gravity scale used in the petroleum industry is derived from density in pounds per gallon.
How to Convert Pound trên inch khối to Pound trên gallon Mỹ
The conversion formula is: 1 lb/in³ = 231.0000 lb/gal. To convert from Pound trên inch khối (lb/in³) to Pound trên gallon Mỹ (lb/gal), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Pound trên inch khối bằng bao nhiêu Pound trên gallon Mỹ?
1 Pound trên inch khối (lb/in³) bằng 231.0000 Pound trên gallon Mỹ (lb/gal).
Cách chuyển đổi Pound trên inch khối sang Pound trên gallon Mỹ?
Nhân giá trị Pound trên inch khối với 231.0000 để được kết quả theo Pound trên gallon Mỹ. Công thức: 1 lb/in³ = 231.0000 lb/gal
Công thức chuyển đổi Pound trên inch khối sang Pound trên gallon Mỹ là gì?
1 lb/in³ = 231.0000 lb/gal
Bảng thuật ngữ
-
Tỷ trọng
Tỉ số không thứ nguyên giữa mật độ của một chất và mật độ của chất tham chiếu, thường là nước ở 4°C (999,97 kg/m³) đối với chất lỏng và chất rắn.
-
Độ nhớt
Khả năng kháng biến dạng hoặc chảy của chất lỏng, định lượng ma sát nội tại giữa các lớp chất lỏng; độ nhớt động lực đo bằng pascal-giây (Pa·s) hoặc centipoise (cP).