Dặm trên gallon (Mỹ) sang Dặm trên gallon (Anh) Bộ chuyển đổi
1 mpg = 1.2010 mpg
On this page
FORMULA
1 mpg = 1.2010 mpg
CONVERSION TABLE
| Dặm trên gallon (Mỹ) (mpg) | Dặm trên gallon (Anh) (mpg) |
|---|---|
| 1 mpg | 1.201 mpg |
| 5 mpg | 6.0048 mpg |
| 10 mpg | 12.0095 mpg |
| 25 mpg | 30.0238 mpg |
| 50 mpg | 60.0475 mpg |
| 100 mpg | 120.095 mpg |
| 250 mpg | 300.2376 mpg |
| 500 mpg | 600.4752 mpg |
| 1,000 mpg | 1,200.95 mpg |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm trên gallon (Mỹ) (mpg)
Miles per US gallon (mpg) is the standard fuel economy metric in the United States, displayed on vehicle window stickers and EPA ratings. Modern passenger cars typically achieve 25-35 mpg combined, while hybrid vehicles reach 50-60 mpg and electric vehicles have no direct mpg equivalent.
Giới thiệu Dặm trên gallon (Anh) (mpg)
Miles per Imperial gallon uses the larger Imperial gallon (4.546 liters vs 3.785 for US), so UK mpg figures are about 20% higher than US mpg for the same vehicle. UK fuel economy tests and car reviews report figures in Imperial mpg, which can cause confusion when comparing with US specifications.
How to Convert Dặm trên gallon (Mỹ) to Dặm trên gallon (Anh)
The conversion formula is: 1 mpg = 1.2010 mpg. To convert from Dặm trên gallon (Mỹ) (mpg) to Dặm trên gallon (Anh) (mpg), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Dặm trên gallon (Mỹ) bằng bao nhiêu Dặm trên gallon (Anh)?
1 Dặm trên gallon (Mỹ) (mpg) bằng 1.2010 Dặm trên gallon (Anh) (mpg).
Cách chuyển đổi Dặm trên gallon (Mỹ) sang Dặm trên gallon (Anh)?
Nhân giá trị Dặm trên gallon (Mỹ) với 1.2010 để được kết quả theo Dặm trên gallon (Anh). Công thức: 1 mpg = 1.2010 mpg
Công thức chuyển đổi Dặm trên gallon (Mỹ) sang Dặm trên gallon (Anh) là gì?
1 mpg = 1.2010 mpg
Bảng thuật ngữ
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.