Mẫu Anh sang Tsubo Bộ chuyển đổi
1 ac = 1224.17 坤
FORMULA
1 ac = 1224.17 坤
CONVERSION TABLE
| Mẫu Anh (ac) | Tsubo (坤) |
|---|---|
| 1 ac | 1,224.17 坤 |
| 5 ac | 6,120.87 坤 |
| 10 ac | 12,241.74 坤 |
| 25 ac | 30,604.35 坤 |
| 50 ac | 61,208.71 坤 |
| 100 ac | 122,417.41 坤 |
| 250 ac | 306,043.53 坤 |
| 500 ac | 612,087.06 坤 |
| 1,000 ac | 1,224,174.11 坤 |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Mẫu Anh (ac)
Originally defined as the area one yoke of oxen could plow in a day, the acre equals 43,560 square feet (approximately 4,047 square meters). It remains the standard land area unit in the United States and United Kingdom for real estate and agriculture, with suburban home lots typically ranging from 0.1 to 0.5 acres.
Giới thiệu Tsubo (坤)
The tsubo is a traditional Japanese unit of area equal to approximately 3.306 square meters, defined as the area of two standard tatami mats placed side by side. Despite Japan's official metric system, tsubo is still widely used in real estate listings, and home sizes are frequently described in tsubo alongside square meters.
How to Convert Mẫu Anh to Tsubo
The conversion formula is: 1 ac = 1224.17 坤. To convert from Mẫu Anh (ac) to Tsubo (坤), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Mẫu Anh bằng bao nhiêu Tsubo?
1 Mẫu Anh (ac) bằng 1224.17 Tsubo (坤).
Cách chuyển đổi Mẫu Anh sang Tsubo?
Nhân giá trị Mẫu Anh với 1224.17 để được kết quả theo Tsubo. Công thức: 1 ac = 1224.17 坤
Công thức chuyển đổi Mẫu Anh sang Tsubo là gì?
1 ac = 1224.17 坤
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.