Xentimét vuông sang Mẫu Anh Bộ chuyển đổi
1 cm² = 2.471054E-8 ac
FORMULA
1 cm² = 2.471054E-8 ac
CONVERSION TABLE
| Xentimét vuông (cm²) | Mẫu Anh (ac) |
|---|---|
| 1 cm² | 2.471054 × 10⁻⁸ ac |
| 5 cm² | 1.235527 × 10⁻⁷ ac |
| 10 cm² | 2.471054 × 10⁻⁷ ac |
| 25 cm² | 6.177635 × 10⁻⁷ ac |
| 50 cm² | 0.0000012355 ac |
| 100 cm² | 0.0000024711 ac |
| 250 cm² | 0.0000061776 ac |
| 500 cm² | 0.0000123553 ac |
| 1,000 cm² | 0.0000247105 ac |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Xentimét vuông (cm²)
One ten-thousandth of a square meter, the square centimeter is commonly used for skin wound measurements in medicine, solar cell dimensions, and printed image areas. A standard credit card has an area of approximately 46 square centimeters, and pressure is sometimes expressed as kilograms per square centimeter.
Giới thiệu Mẫu Anh (ac)
Originally defined as the area one yoke of oxen could plow in a day, the acre equals 43,560 square feet (approximately 4,047 square meters). It remains the standard land area unit in the United States and United Kingdom for real estate and agriculture, with suburban home lots typically ranging from 0.1 to 0.5 acres.
How to Convert Xentimét vuông to Mẫu Anh
The conversion formula is: 1 cm² = 2.471054E-8 ac. To convert from Xentimét vuông (cm²) to Mẫu Anh (ac), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Xentimét vuông bằng bao nhiêu Mẫu Anh?
1 Xentimét vuông (cm²) bằng 2.471054E-8 Mẫu Anh (ac).
Cách chuyển đổi Xentimét vuông sang Mẫu Anh?
Nhân giá trị Xentimét vuông với 2.471054E-8 để được kết quả theo Mẫu Anh. Công thức: 1 cm² = 2.471054E-8 ac
Công thức chuyển đổi Xentimét vuông sang Mẫu Anh là gì?
1 cm² = 2.471054E-8 ac
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.