Xentimét vuông sang Hecta Bộ chuyển đổi
1 cm² = 1E-8 ha
FORMULA
1 cm² = 1E-8 ha
CONVERSION TABLE
| Xentimét vuông (cm²) | Hecta (ha) |
|---|---|
| 1 cm² | 1 × 10⁻⁸ ha |
| 5 cm² | 5 × 10⁻⁸ ha |
| 10 cm² | 1 × 10⁻⁷ ha |
| 25 cm² | 2.5 × 10⁻⁷ ha |
| 50 cm² | 5 × 10⁻⁷ ha |
| 100 cm² | 0.000001 ha |
| 250 cm² | 0.0000025 ha |
| 500 cm² | 0.000005 ha |
| 1,000 cm² | 0.00001 ha |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Xentimét vuông (cm²)
One ten-thousandth of a square meter, the square centimeter is commonly used for skin wound measurements in medicine, solar cell dimensions, and printed image areas. A standard credit card has an area of approximately 46 square centimeters, and pressure is sometimes expressed as kilograms per square centimeter.
Giới thiệu Hecta (ha)
Equal to 10,000 square meters (100 m x 100 m), the hectare is the primary unit for agricultural land measurement worldwide and is accepted for use with the SI. Farm sizes, forest areas, and national park extents are commonly expressed in hectares, with one hectare roughly equal to 2.47 acres.
How to Convert Xentimét vuông to Hecta
The conversion formula is: 1 cm² = 1E-8 ha. To convert from Xentimét vuông (cm²) to Hecta (ha), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Xentimét vuông bằng bao nhiêu Hecta?
1 Xentimét vuông (cm²) bằng 1E-8 Hecta (ha).
Cách chuyển đổi Xentimét vuông sang Hecta?
Nhân giá trị Xentimét vuông với 1E-8 để được kết quả theo Hecta. Công thức: 1 cm² = 1E-8 ha
Công thức chuyển đổi Xentimét vuông sang Hecta là gì?
1 cm² = 1E-8 ha
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.