Xentimét vuông sang Mét vuông Bộ chuyển đổi
1 cm² = 0.0001000000 m²
FORMULA
1 cm² = 0.0001000000 m²
CONVERSION TABLE
| Xentimét vuông (cm²) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 cm² | 0.0001 m² |
| 5 cm² | 0.0005 m² |
| 10 cm² | 0.001 m² |
| 25 cm² | 0.0025 m² |
| 50 cm² | 0.005 m² |
| 100 cm² | 0.01 m² |
| 250 cm² | 0.025 m² |
| 500 cm² | 0.05 m² |
| 1,000 cm² | 0.1 m² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Xentimét vuông (cm²)
One ten-thousandth of a square meter, the square centimeter is commonly used for skin wound measurements in medicine, solar cell dimensions, and printed image areas. A standard credit card has an area of approximately 46 square centimeters, and pressure is sometimes expressed as kilograms per square centimeter.
Giới thiệu Mét vuông (m²)
The square meter is the SI derived unit of area, fundamental to real estate listings, construction specifications, and land surveys in metric countries. Apartment sizes in most of the world are quoted in square meters, and building codes specify minimum room areas using this unit.
How to Convert Xentimét vuông to Mét vuông
The conversion formula is: 1 cm² = 0.0001000000 m². To convert from Xentimét vuông (cm²) to Mét vuông (m²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Xentimét vuông bằng bao nhiêu Mét vuông?
1 Xentimét vuông (cm²) bằng 0.0001000000 Mét vuông (m²).
Cách chuyển đổi Xentimét vuông sang Mét vuông?
Nhân giá trị Xentimét vuông với 0.0001000000 để được kết quả theo Mét vuông. Công thức: 1 cm² = 0.0001000000 m²
Công thức chuyển đổi Xentimét vuông sang Mét vuông là gì?
1 cm² = 0.0001000000 m²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.