Kilômét vuông sang Mẫu Anh Bộ chuyển đổi
1 km² = 247.1054 ac
FORMULA
1 km² = 247.1054 ac
CONVERSION TABLE
| Kilômét vuông (km²) | Mẫu Anh (ac) |
|---|---|
| 1 km² | 247.1054 ac |
| 5 km² | 1,235.53 ac |
| 10 km² | 2,471.05 ac |
| 25 km² | 6,177.63 ac |
| 50 km² | 12,355.27 ac |
| 100 km² | 24,710.54 ac |
| 250 km² | 61,776.35 ac |
| 500 km² | 123,552.69 ac |
| 1,000 km² | 247,105.38 ac |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét vuông (km²)
Equal to one million square meters (100 hectares), the square kilometer is the standard unit for expressing the area of cities, countries, and geographic regions. Metropolitan Tokyo spans about 2,194 km-squared, and global deforestation rates are reported in square kilometers lost per year.
Giới thiệu Mẫu Anh (ac)
Originally defined as the area one yoke of oxen could plow in a day, the acre equals 43,560 square feet (approximately 4,047 square meters). It remains the standard land area unit in the United States and United Kingdom for real estate and agriculture, with suburban home lots typically ranging from 0.1 to 0.5 acres.
How to Convert Kilômét vuông to Mẫu Anh
The conversion formula is: 1 km² = 247.1054 ac. To convert from Kilômét vuông (km²) to Mẫu Anh (ac), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilômét vuông bằng bao nhiêu Mẫu Anh?
1 Kilômét vuông (km²) bằng 247.1054 Mẫu Anh (ac).
Cách chuyển đổi Kilômét vuông sang Mẫu Anh?
Nhân giá trị Kilômét vuông với 247.1054 để được kết quả theo Mẫu Anh. Công thức: 1 km² = 247.1054 ac
Công thức chuyển đổi Kilômét vuông sang Mẫu Anh là gì?
1 km² = 247.1054 ac
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.