Kilômét vuông sang Hecta Bộ chuyển đổi
1 km² = 100.0000 ha
FORMULA
1 km² = 100.0000 ha
CONVERSION TABLE
| Kilômét vuông (km²) | Hecta (ha) |
|---|---|
| 1 km² | 100 ha |
| 5 km² | 500 ha |
| 10 km² | 1,000 ha |
| 25 km² | 2,500 ha |
| 50 km² | 5,000 ha |
| 100 km² | 10,000 ha |
| 250 km² | 25,000 ha |
| 500 km² | 50,000 ha |
| 1,000 km² | 100,000 ha |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét vuông (km²)
Equal to one million square meters (100 hectares), the square kilometer is the standard unit for expressing the area of cities, countries, and geographic regions. Metropolitan Tokyo spans about 2,194 km-squared, and global deforestation rates are reported in square kilometers lost per year.
Giới thiệu Hecta (ha)
Equal to 10,000 square meters (100 m x 100 m), the hectare is the primary unit for agricultural land measurement worldwide and is accepted for use with the SI. Farm sizes, forest areas, and national park extents are commonly expressed in hectares, with one hectare roughly equal to 2.47 acres.
How to Convert Kilômét vuông to Hecta
The conversion formula is: 1 km² = 100.0000 ha. To convert from Kilômét vuông (km²) to Hecta (ha), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilômét vuông bằng bao nhiêu Hecta?
1 Kilômét vuông (km²) bằng 100.0000 Hecta (ha).
Cách chuyển đổi Kilômét vuông sang Hecta?
Nhân giá trị Kilômét vuông với 100.0000 để được kết quả theo Hecta. Công thức: 1 km² = 100.0000 ha
Công thức chuyển đổi Kilômét vuông sang Hecta là gì?
1 km² = 100.0000 ha
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.