Mét vuông sang Yard vuông Bộ chuyển đổi
1 m² = 1.1960 yd²
FORMULA
1 m² = 1.1960 yd²
CONVERSION TABLE
| Mét vuông (m²) | Yard vuông (yd²) |
|---|---|
| 1 m² | 1.196 yd² |
| 5 m² | 5.98 yd² |
| 10 m² | 11.9599 yd² |
| 25 m² | 29.8998 yd² |
| 50 m² | 59.7995 yd² |
| 100 m² | 119.599 yd² |
| 250 m² | 298.9975 yd² |
| 500 m² | 597.995 yd² |
| 1,000 m² | 1,195.99 yd² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Mét vuông (m²)
The square meter is the SI derived unit of area, fundamental to real estate listings, construction specifications, and land surveys in metric countries. Apartment sizes in most of the world are quoted in square meters, and building codes specify minimum room areas using this unit.
Giới thiệu Yard vuông (yd²)
Equal to 9 square feet (approximately 0.836 square meters), the square yard is the traditional unit for pricing carpet, flooring, and fabric in the United States. When purchasing wall-to-wall carpeting, prices and quantities are typically quoted in square yards.
How to Convert Mét vuông to Yard vuông
The conversion formula is: 1 m² = 1.1960 yd². To convert from Mét vuông (m²) to Yard vuông (yd²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Mét vuông bằng bao nhiêu Yard vuông?
1 Mét vuông (m²) bằng 1.1960 Yard vuông (yd²).
Cách chuyển đổi Mét vuông sang Yard vuông?
Nhân giá trị Mét vuông với 1.1960 để được kết quả theo Yard vuông. Công thức: 1 m² = 1.1960 yd²
Công thức chuyển đổi Mét vuông sang Yard vuông là gì?
1 m² = 1.1960 yd²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.