Dặm vuông sang Mẫu Anh Bộ chuyển đổi
1 mi² = 640.0000 ac
FORMULA
1 mi² = 640.0000 ac
CONVERSION TABLE
| Dặm vuông (mi²) | Mẫu Anh (ac) |
|---|---|
| 1 mi² | 640 ac |
| 5 mi² | 3,200 ac |
| 10 mi² | 6,400 ac |
| 25 mi² | 16,000 ac |
| 50 mi² | 32,000 ac |
| 100 mi² | 64,000 ac |
| 250 mi² | 160,000 ac |
| 500 mi² | 320,000 ac |
| 1,000 mi² | 640,000 ac |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm vuông (mi²)
Equal to 640 acres or approximately 2.59 square kilometers, the square mile is used in the US and UK for measuring city areas, counties, and large estates. Manhattan covers about 23 square miles, and population density is commonly expressed as people per square mile in American demographic data.
Giới thiệu Mẫu Anh (ac)
Originally defined as the area one yoke of oxen could plow in a day, the acre equals 43,560 square feet (approximately 4,047 square meters). It remains the standard land area unit in the United States and United Kingdom for real estate and agriculture, with suburban home lots typically ranging from 0.1 to 0.5 acres.
How to Convert Dặm vuông to Mẫu Anh
The conversion formula is: 1 mi² = 640.0000 ac. To convert from Dặm vuông (mi²) to Mẫu Anh (ac), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Dặm vuông bằng bao nhiêu Mẫu Anh?
1 Dặm vuông (mi²) bằng 640.0000 Mẫu Anh (ac).
Cách chuyển đổi Dặm vuông sang Mẫu Anh?
Nhân giá trị Dặm vuông với 640.0000 để được kết quả theo Mẫu Anh. Công thức: 1 mi² = 640.0000 ac
Công thức chuyển đổi Dặm vuông sang Mẫu Anh là gì?
1 mi² = 640.0000 ac
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.