Milimét vuông sang Xentimét vuông Bộ chuyển đổi
1 mm² = 0.010000 cm²
FORMULA
1 mm² = 0.010000 cm²
CONVERSION TABLE
| Milimét vuông (mm²) | Xentimét vuông (cm²) |
|---|---|
| 1 mm² | 0.01 cm² |
| 5 mm² | 0.05 cm² |
| 10 mm² | 0.1 cm² |
| 25 mm² | 0.25 cm² |
| 50 mm² | 0.5 cm² |
| 100 mm² | 1 cm² |
| 250 mm² | 2.5 cm² |
| 500 mm² | 5 cm² |
| 1,000 mm² | 10 cm² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét vuông (mm²)
One millionth of a square meter, the square millimeter is used in electrical engineering for wire cross-sectional area (e.g., 2.5 mm-squared cable), precision machining tolerances, and microscopy field measurements. Electrical cables in metric countries are specified by their cross-section in square millimeters.
Giới thiệu Xentimét vuông (cm²)
One ten-thousandth of a square meter, the square centimeter is commonly used for skin wound measurements in medicine, solar cell dimensions, and printed image areas. A standard credit card has an area of approximately 46 square centimeters, and pressure is sometimes expressed as kilograms per square centimeter.
How to Convert Milimét vuông to Xentimét vuông
The conversion formula is: 1 mm² = 0.010000 cm². To convert from Milimét vuông (mm²) to Xentimét vuông (cm²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét vuông bằng bao nhiêu Xentimét vuông?
1 Milimét vuông (mm²) bằng 0.010000 Xentimét vuông (cm²).
Cách chuyển đổi Milimét vuông sang Xentimét vuông?
Nhân giá trị Milimét vuông với 0.010000 để được kết quả theo Xentimét vuông. Công thức: 1 mm² = 0.010000 cm²
Công thức chuyển đổi Milimét vuông sang Xentimét vuông là gì?
1 mm² = 0.010000 cm²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.