Milimét vuông sang Inch vuông Bộ chuyển đổi
1 mm² = 0.0015500031 in²
FORMULA
1 mm² = 0.0015500031 in²
CONVERSION TABLE
| Milimét vuông (mm²) | Inch vuông (in²) |
|---|---|
| 1 mm² | 0.0015500031 in² |
| 5 mm² | 0.0077500155 in² |
| 10 mm² | 0.0155 in² |
| 25 mm² | 0.03875 in² |
| 50 mm² | 0.0775 in² |
| 100 mm² | 0.155 in² |
| 250 mm² | 0.387501 in² |
| 500 mm² | 0.775002 in² |
| 1,000 mm² | 1.55 in² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét vuông (mm²)
One millionth of a square meter, the square millimeter is used in electrical engineering for wire cross-sectional area (e.g., 2.5 mm-squared cable), precision machining tolerances, and microscopy field measurements. Electrical cables in metric countries are specified by their cross-section in square millimeters.
Giới thiệu Inch vuông (in²)
One 144th of a square foot (approximately 6.452 square centimeters), the square inch is used for measuring small areas such as display screens, postage stamps, and pressure ratings. Tire pressure and hydraulic system ratings expressed in PSI literally mean pounds per square inch.
How to Convert Milimét vuông to Inch vuông
The conversion formula is: 1 mm² = 0.0015500031 in². To convert from Milimét vuông (mm²) to Inch vuông (in²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét vuông bằng bao nhiêu Inch vuông?
1 Milimét vuông (mm²) bằng 0.0015500031 Inch vuông (in²).
Cách chuyển đổi Milimét vuông sang Inch vuông?
Nhân giá trị Milimét vuông với 0.0015500031 để được kết quả theo Inch vuông. Công thức: 1 mm² = 0.0015500031 in²
Công thức chuyển đổi Milimét vuông sang Inch vuông là gì?
1 mm² = 0.0015500031 in²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.