Milimét vuông sang Kilômét vuông Bộ chuyển đổi
1 mm² = 1E-12 km²
FORMULA
1 mm² = 1E-12 km²
CONVERSION TABLE
| Milimét vuông (mm²) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 1 mm² | 1 × 10⁻¹² km² |
| 5 mm² | 5 × 10⁻¹² km² |
| 10 mm² | 1 × 10⁻¹¹ km² |
| 25 mm² | 2.5 × 10⁻¹¹ km² |
| 50 mm² | 5 × 10⁻¹¹ km² |
| 100 mm² | 1 × 10⁻¹⁰ km² |
| 250 mm² | 2.5 × 10⁻¹⁰ km² |
| 500 mm² | 5 × 10⁻¹⁰ km² |
| 1,000 mm² | 1 × 10⁻⁹ km² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét vuông (mm²)
One millionth of a square meter, the square millimeter is used in electrical engineering for wire cross-sectional area (e.g., 2.5 mm-squared cable), precision machining tolerances, and microscopy field measurements. Electrical cables in metric countries are specified by their cross-section in square millimeters.
Giới thiệu Kilômét vuông (km²)
Equal to one million square meters (100 hectares), the square kilometer is the standard unit for expressing the area of cities, countries, and geographic regions. Metropolitan Tokyo spans about 2,194 km-squared, and global deforestation rates are reported in square kilometers lost per year.
How to Convert Milimét vuông to Kilômét vuông
The conversion formula is: 1 mm² = 1E-12 km². To convert from Milimét vuông (mm²) to Kilômét vuông (km²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét vuông bằng bao nhiêu Kilômét vuông?
1 Milimét vuông (mm²) bằng 1E-12 Kilômét vuông (km²).
Cách chuyển đổi Milimét vuông sang Kilômét vuông?
Nhân giá trị Milimét vuông với 1E-12 để được kết quả theo Kilômét vuông. Công thức: 1 mm² = 1E-12 km²
Công thức chuyển đổi Milimét vuông sang Kilômét vuông là gì?
1 mm² = 1E-12 km²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.