Milimét vuông sang Dặm vuông Bộ chuyển đổi
1 mm² = 3.861022E-13 mi²
FORMULA
1 mm² = 3.861022E-13 mi²
CONVERSION TABLE
| Milimét vuông (mm²) | Dặm vuông (mi²) |
|---|---|
| 1 mm² | 3.861022 × 10⁻¹³ mi² |
| 5 mm² | 1.930511 × 10⁻¹² mi² |
| 10 mm² | 3.861022 × 10⁻¹² mi² |
| 25 mm² | 9.652554 × 10⁻¹² mi² |
| 50 mm² | 1.930511 × 10⁻¹¹ mi² |
| 100 mm² | 3.861022 × 10⁻¹¹ mi² |
| 250 mm² | 9.652554 × 10⁻¹¹ mi² |
| 500 mm² | 1.930511 × 10⁻¹⁰ mi² |
| 1,000 mm² | 3.861022 × 10⁻¹⁰ mi² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét vuông (mm²)
One millionth of a square meter, the square millimeter is used in electrical engineering for wire cross-sectional area (e.g., 2.5 mm-squared cable), precision machining tolerances, and microscopy field measurements. Electrical cables in metric countries are specified by their cross-section in square millimeters.
Giới thiệu Dặm vuông (mi²)
Equal to 640 acres or approximately 2.59 square kilometers, the square mile is used in the US and UK for measuring city areas, counties, and large estates. Manhattan covers about 23 square miles, and population density is commonly expressed as people per square mile in American demographic data.
How to Convert Milimét vuông to Dặm vuông
The conversion formula is: 1 mm² = 3.861022E-13 mi². To convert from Milimét vuông (mm²) to Dặm vuông (mi²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét vuông bằng bao nhiêu Dặm vuông?
1 Milimét vuông (mm²) bằng 3.861022E-13 Dặm vuông (mi²).
Cách chuyển đổi Milimét vuông sang Dặm vuông?
Nhân giá trị Milimét vuông với 3.861022E-13 để được kết quả theo Dặm vuông. Công thức: 1 mm² = 3.861022E-13 mi²
Công thức chuyển đổi Milimét vuông sang Dặm vuông là gì?
1 mm² = 3.861022E-13 mi²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.