Tsubo sang Mét vuông Bộ chuyển đổi
1 坤 = 3.3058 m²
FORMULA
1 坤 = 3.3058 m²
CONVERSION TABLE
| Tsubo (坤) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 坤 | 3.3058 m² |
| 5 坤 | 16.5289 m² |
| 10 坤 | 33.0578 m² |
| 25 坤 | 82.6446 m² |
| 50 坤 | 165.2892 m² |
| 100 坤 | 330.5785 m² |
| 250 坤 | 826.4462 m² |
| 500 坤 | 1,652.89 m² |
| 1,000 坤 | 3,305.78 m² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Tsubo (坤)
The tsubo is a traditional Japanese unit of area equal to approximately 3.306 square meters, defined as the area of two standard tatami mats placed side by side. Despite Japan's official metric system, tsubo is still widely used in real estate listings, and home sizes are frequently described in tsubo alongside square meters.
Giới thiệu Mét vuông (m²)
The square meter is the SI derived unit of area, fundamental to real estate listings, construction specifications, and land surveys in metric countries. Apartment sizes in most of the world are quoted in square meters, and building codes specify minimum room areas using this unit.
How to Convert Tsubo to Mét vuông
The conversion formula is: 1 坤 = 3.3058 m². To convert from Tsubo (坤) to Mét vuông (m²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Tsubo bằng bao nhiêu Mét vuông?
1 Tsubo (坤) bằng 3.3058 Mét vuông (m²).
Cách chuyển đổi Tsubo sang Mét vuông?
Nhân giá trị Tsubo với 3.3058 để được kết quả theo Mét vuông. Công thức: 1 坤 = 3.3058 m²
Công thức chuyển đổi Tsubo sang Mét vuông là gì?
1 坤 = 3.3058 m²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.