Therm sang Đơn vị nhiệt Anh Bộ chuyển đổi
1 thm = 100000.00 BTU
On this page
FORMULA
1 thm = 100000.00 BTU
CONVERSION TABLE
| Therm (thm) | Đơn vị nhiệt Anh (BTU) |
|---|---|
| 1 thm | 100,000 BTU |
| 5 thm | 500,000 BTU |
| 10 thm | 1,000,000 BTU |
| 25 thm | 2,500,000 BTU |
| 50 thm | 5,000,000 BTU |
| 100 thm | 10,000,000 BTU |
| 250 thm | 25,000,000 BTU |
| 500 thm | 50,000,000 BTU |
| 1,000 thm | 100,000,000 BTU |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Therm (thm)
Equal to 100,000 BTU or approximately 105.5 MJ, the therm is the standard billing unit for natural gas in the United States and United Kingdom. Monthly gas bills list consumption in therms, and one therm is roughly the energy in 100 cubic feet of natural gas at standard conditions.
Giới thiệu Đơn vị nhiệt Anh (BTU)
The British Thermal Unit is the energy needed to raise one pound of water by one degree Fahrenheit. Despite being an imperial unit, the BTU remains standard in the US for rating HVAC systems (a typical home furnace produces 80,000-100,000 BTU/h) and for natural gas pricing.
How to Convert Therm to Đơn vị nhiệt Anh
The conversion formula is: 1 thm = 100000.00 BTU. To convert from Therm (thm) to Đơn vị nhiệt Anh (BTU), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Therm bằng bao nhiêu Đơn vị nhiệt Anh?
1 Therm (thm) bằng 100000.00 Đơn vị nhiệt Anh (BTU).
Cách chuyển đổi Therm sang Đơn vị nhiệt Anh?
Nhân giá trị Therm với 100000.00 để được kết quả theo Đơn vị nhiệt Anh. Công thức: 1 thm = 100000.00 BTU
Công thức chuyển đổi Therm sang Đơn vị nhiệt Anh là gì?
1 thm = 100000.00 BTU
Bảng thuật ngữ
-
Calo
Đơn vị năng lượng. Calo nhỏ (cal) là nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1°C; kilôcalo (kcal) hay calo thực phẩm bằng 1.000 calo nhỏ.
-
BTU (Đơn vị nhiệt Anh)
Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Fahrenheit.
-
Electronvolt
Đơn vị năng lượng bằng động năng mà một electron thu được khi được gia tốc qua hiệu điện thế 1 volt.
-
Joule
Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI, bằng công thực hiện bởi lực một newton trên quãng đường một mét (1 J = 1 N·m = 1 kg·m²/s²).