Watt-giờ sang Kilojoule Bộ chuyển đổi
1 Wh = 3.6000 kJ
On this page
FORMULA
1 Wh = 3.6000 kJ
CONVERSION TABLE
| Watt-giờ (Wh) | Kilojoule (kJ) |
|---|---|
| 1 Wh | 3.6 kJ |
| 5 Wh | 18 kJ |
| 10 Wh | 36 kJ |
| 25 Wh | 90 kJ |
| 50 Wh | 180 kJ |
| 100 Wh | 360 kJ |
| 250 Wh | 900 kJ |
| 500 Wh | 1,800 kJ |
| 1,000 Wh | 3,600 kJ |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Watt-giờ (Wh)
One watt sustained for one hour equals 3,600 joules. The watt-hour is used for small-scale electrical energy measurements such as battery capacity in consumer electronics. A smartphone battery typically holds 10-20 Wh, and laptop batteries range from 40 to 100 Wh.
Giới thiệu Kilojoule (kJ)
Equal to 1,000 joules, the kilojoule is the standard energy unit on food nutrition labels in Australia, New Zealand, and the European Union. A typical adult's daily energy requirement is about 8,700 kJ (approximately 2,080 kilocalories), and food packages in metric countries display energy content in kJ.
How to Convert Watt-giờ to Kilojoule
The conversion formula is: 1 Wh = 3.6000 kJ. To convert from Watt-giờ (Wh) to Kilojoule (kJ), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Watt-giờ bằng bao nhiêu Kilojoule?
1 Watt-giờ (Wh) bằng 3.6000 Kilojoule (kJ).
Cách chuyển đổi Watt-giờ sang Kilojoule?
Nhân giá trị Watt-giờ với 3.6000 để được kết quả theo Kilojoule. Công thức: 1 Wh = 3.6000 kJ
Công thức chuyển đổi Watt-giờ sang Kilojoule là gì?
1 Wh = 3.6000 kJ
Bảng thuật ngữ
-
Calo
Đơn vị năng lượng. Calo nhỏ (cal) là nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1°C; kilôcalo (kcal) hay calo thực phẩm bằng 1.000 calo nhỏ.
-
BTU (Đơn vị nhiệt Anh)
Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Fahrenheit.
-
Electronvolt
Đơn vị năng lượng bằng động năng mà một electron thu được khi được gia tốc qua hiệu điện thế 1 volt.
-
Joule
Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI, bằng công thực hiện bởi lực một newton trên quãng đường một mét (1 J = 1 N·m = 1 kg·m²/s²).