Lít trên 100 km sang Kilômét trên lít Bộ chuyển đổi
1 L/100km = 1.0000 km/L
On this page
FORMULA
1 L/100km = 1.0000 km/L
CONVERSION TABLE
| Lít trên 100 km (L/100km) | Kilômét trên lít (km/L) |
|---|---|
| 1 L/100km | 1 km/L |
| 5 L/100km | 5 km/L |
| 10 L/100km | 10 km/L |
| 25 L/100km | 25 km/L |
| 50 L/100km | 50 km/L |
| 100 L/100km | 100 km/L |
| 250 L/100km | 250 km/L |
| 500 L/100km | 500 km/L |
| 1,000 L/100km | 1,000 km/L |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Lít trên 100 km (L/100km)
Liters per 100 kilometers is the standard fuel consumption metric in Europe, Canada, Australia, and most metric countries. Unlike mpg, lower numbers mean better efficiency: an efficient compact car uses about 5-6 L/100 km, while an SUV might consume 10-14 L/100 km.
Giới thiệu Kilômét trên lít (km/L)
Kilometers per liter measures how far a vehicle travels on one liter of fuel and is used in several Asian and Latin American countries. A fuel-efficient sedan might achieve 15-20 km/L, while a hybrid can exceed 25 km/L. The higher the number, the better the fuel economy.
How to Convert Lít trên 100 km to Kilômét trên lít
The conversion formula is: 1 L/100km = 1.0000 km/L. To convert from Lít trên 100 km (L/100km) to Kilômét trên lít (km/L), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Lít trên 100 km bằng bao nhiêu Kilômét trên lít?
1 Lít trên 100 km (L/100km) bằng 1.0000 Kilômét trên lít (km/L).
Cách chuyển đổi Lít trên 100 km sang Kilômét trên lít?
Nhân giá trị Lít trên 100 km với 1.0000 để được kết quả theo Kilômét trên lít. Công thức: 1 L/100km = 1.0000 km/L
Công thức chuyển đổi Lít trên 100 km sang Kilômét trên lít là gì?
1 L/100km = 1.0000 km/L
Bảng thuật ngữ
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.