Em sang Inch (CSS) Bộ chuyển đổi
1 em = 0.166667 in
FORMULA
1 em = 0.166667 in
CONVERSION TABLE
| Em (em) | Inch (CSS) (in) |
|---|---|
| 1 em | 0.166667 in |
| 5 em | 0.833333 in |
| 10 em | 1.6667 in |
| 25 em | 4.1667 in |
| 50 em | 8.3333 in |
| 100 em | 16.6667 in |
| 250 em | 41.6667 in |
| 500 em | 83.3333 in |
| 1,000 em | 166.6667 in |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Em (em)
The em is a relative typographic unit equal to the current font size -- in 16px text, 1 em equals 16 pixels. CSS developers use ems for responsive font sizing, padding, and margins that scale proportionally with text size. The em dash character is so named because it was traditionally the width of one em.
Giới thiệu Inch (CSS) (in)
The inch in typography equals 72 points or 6 picas and serves as the bridge between digital and physical measurements when designing for print. Page margins, bleed areas, and trim sizes in US print production are specified in inches, and printers calibrate output quality in dots per inch (DPI).
How to Convert Em to Inch (CSS)
The conversion formula is: 1 em = 0.166667 in. To convert from Em (em) to Inch (CSS) (in), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Em bằng bao nhiêu Inch (CSS)?
1 Em (em) bằng 0.166667 Inch (CSS) (in).
Cách chuyển đổi Em sang Inch (CSS)?
Nhân giá trị Em với 0.166667 để được kết quả theo Inch (CSS). Công thức: 1 em = 0.166667 in
Công thức chuyển đổi Em sang Inch (CSS) là gì?
1 em = 0.166667 in
Bảng thuật ngữ
-
Điểm (In ấn)
Đơn vị đo cỡ chữ. Điểm trong xuất bản máy tính bằng 1/72 inch.
-
Pixel
Pixel (phần tử ảnh) là điểm màu nhỏ nhất có thể địa chỉ hóa riêng lẻ trên màn hình kỹ thuật số hoặc trong một hình ảnh kỹ thuật số.
-
DPI & PPI
DPI (chấm trên inch) đo độ phân giải đầu ra in ấn; PPI (pixel trên inch) đo độ phân giải hiển thị màn hình — cả hai mô tả mật độ không gian của các phần tử hình ảnh.
-
Em (In ấn)
Đơn vị in ấn tương đối bằng cỡ chữ của phần tử hiện tại; trong ngữ cảnh 16 px, 1 em bằng 16 px.
-
Pica (In ấn)
Đơn vị in ấn bằng 12 điểm hay đúng 1/6 inch (khoảng 4,233 mm), chủ yếu dùng để đo chiều rộng cột và các kích thước bố cục khác.