Milimét (CSS) sang Xentimét (CSS) Bộ chuyển đổi
1 mm = 0.100000 cm
FORMULA
1 mm = 0.100000 cm
CONVERSION TABLE
| Milimét (CSS) (mm) | Xentimét (CSS) (cm) |
|---|---|
| 1 mm | 0.1 cm |
| 5 mm | 0.5 cm |
| 10 mm | 1 cm |
| 25 mm | 2.5 cm |
| 50 mm | 5 cm |
| 100 mm | 10 cm |
| 250 mm | 25 cm |
| 500 mm | 50 cm |
| 1,000 mm | 100 cm |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Milimét (CSS) (mm)
The millimeter in typography provides precision for print production specifications like paper thickness (80 g/m2 copy paper is about 0.1 mm thick), spine width calculations for book covers, and die-cut packaging templates. ISO paper sizes are defined in millimeters, and commercial printers work to sub-millimeter tolerances.
Giới thiệu Xentimét (CSS) (cm)
The centimeter in typography is used for page dimensions and margins in metric countries following ISO paper sizes (A4 is 21.0 x 29.7 cm). European print designers specify trim sizes, bleeds, and margin widths in centimeters, and academic publications often require margins of 2.5 cm on each side.
How to Convert Milimét (CSS) to Xentimét (CSS)
The conversion formula is: 1 mm = 0.100000 cm. To convert from Milimét (CSS) (mm) to Xentimét (CSS) (cm), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Milimét (CSS) bằng bao nhiêu Xentimét (CSS)?
1 Milimét (CSS) (mm) bằng 0.100000 Xentimét (CSS) (cm).
Cách chuyển đổi Milimét (CSS) sang Xentimét (CSS)?
Nhân giá trị Milimét (CSS) với 0.100000 để được kết quả theo Xentimét (CSS). Công thức: 1 mm = 0.100000 cm
Công thức chuyển đổi Milimét (CSS) sang Xentimét (CSS) là gì?
1 mm = 0.100000 cm
Bảng thuật ngữ
-
Điểm (In ấn)
Đơn vị đo cỡ chữ. Điểm trong xuất bản máy tính bằng 1/72 inch.
-
Pixel
Pixel (phần tử ảnh) là điểm màu nhỏ nhất có thể địa chỉ hóa riêng lẻ trên màn hình kỹ thuật số hoặc trong một hình ảnh kỹ thuật số.
-
DPI & PPI
DPI (chấm trên inch) đo độ phân giải đầu ra in ấn; PPI (pixel trên inch) đo độ phân giải hiển thị màn hình — cả hai mô tả mật độ không gian của các phần tử hình ảnh.
-
Em (In ấn)
Đơn vị in ấn tương đối bằng cỡ chữ của phần tử hiện tại; trong ngữ cảnh 16 px, 1 em bằng 16 px.
-
Pica (In ấn)
Đơn vị in ấn bằng 12 điểm hay đúng 1/6 inch (khoảng 4,233 mm), chủ yếu dùng để đo chiều rộng cột và các kích thước bố cục khác.