Hecta sang Dặm vuông Bộ chuyển đổi
1 ha = 0.0038610216 mi²
On this page
FORMULA
1 ha = 0.0038610216 mi²
CONVERSION TABLE
| Hecta (ha) | Dặm vuông (mi²) |
|---|---|
| 1 ha | 0.0038610216 mi² |
| 5 ha | 0.019305 mi² |
| 10 ha | 0.03861 mi² |
| 25 ha | 0.096526 mi² |
| 50 ha | 0.193051 mi² |
| 100 ha | 0.386102 mi² |
| 250 ha | 0.965255 mi² |
| 500 ha | 1.9305 mi² |
| 1,000 ha | 3.861 mi² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Hecta (ha)
Equal to 10,000 square meters (100 m x 100 m), the hectare is the primary unit for agricultural land measurement worldwide and is accepted for use with the SI. Farm sizes, forest areas, and national park extents are commonly expressed in hectares, with one hectare roughly equal to 2.47 acres.
Giới thiệu Dặm vuông (mi²)
Equal to 640 acres or approximately 2.59 square kilometers, the square mile is used in the US and UK for measuring city areas, counties, and large estates. Manhattan covers about 23 square miles, and population density is commonly expressed as people per square mile in American demographic data.
How to Convert Hecta to Dặm vuông
The conversion formula is: 1 ha = 0.0038610216 mi². To convert from Hecta (ha) to Dặm vuông (mi²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Hecta bằng bao nhiêu Dặm vuông?
1 Hecta (ha) bằng 0.0038610216 Dặm vuông (mi²).
Cách chuyển đổi Hecta sang Dặm vuông?
Nhân giá trị Hecta với 0.0038610216 để được kết quả theo Dặm vuông. Công thức: 1 ha = 0.0038610216 mi²
Công thức chuyển đổi Hecta sang Dặm vuông là gì?
1 ha = 0.0038610216 mi²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.