Dặm vuông sang Hecta Bộ chuyển đổi
1 mi² = 258.9988 ha
On this page
FORMULA
1 mi² = 258.9988 ha
CONVERSION TABLE
| Dặm vuông (mi²) | Hecta (ha) |
|---|---|
| 1 mi² | 258.9988 ha |
| 5 mi² | 1,294.99 ha |
| 10 mi² | 2,589.99 ha |
| 25 mi² | 6,474.97 ha |
| 50 mi² | 12,949.94 ha |
| 100 mi² | 25,899.88 ha |
| 250 mi² | 64,749.7 ha |
| 500 mi² | 129,499.41 ha |
| 1,000 mi² | 258,998.81 ha |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm vuông (mi²)
Equal to 640 acres or approximately 2.59 square kilometers, the square mile is used in the US and UK for measuring city areas, counties, and large estates. Manhattan covers about 23 square miles, and population density is commonly expressed as people per square mile in American demographic data.
Giới thiệu Hecta (ha)
Equal to 10,000 square meters (100 m x 100 m), the hectare is the primary unit for agricultural land measurement worldwide and is accepted for use with the SI. Farm sizes, forest areas, and national park extents are commonly expressed in hectares, with one hectare roughly equal to 2.47 acres.
How to Convert Dặm vuông to Hecta
The conversion formula is: 1 mi² = 258.9988 ha. To convert from Dặm vuông (mi²) to Hecta (ha), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Dặm vuông bằng bao nhiêu Hecta?
1 Dặm vuông (mi²) bằng 258.9988 Hecta (ha).
Cách chuyển đổi Dặm vuông sang Hecta?
Nhân giá trị Dặm vuông với 258.9988 để được kết quả theo Hecta. Công thức: 1 mi² = 258.9988 ha
Công thức chuyển đổi Dặm vuông sang Hecta là gì?
1 mi² = 258.9988 ha
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.