Mét vuông sang Dặm vuông Bộ chuyển đổi
1 m² = 3.861022E-7 mi²
FORMULA
1 m² = 3.861022E-7 mi²
CONVERSION TABLE
| Mét vuông (m²) | Dặm vuông (mi²) |
|---|---|
| 1 m² | 3.861022 × 10⁻⁷ mi² |
| 5 m² | 0.0000019305 mi² |
| 10 m² | 0.000003861 mi² |
| 25 m² | 0.0000096526 mi² |
| 50 m² | 0.0000193051 mi² |
| 100 m² | 0.0000386102 mi² |
| 250 m² | 0.0000965255 mi² |
| 500 m² | 0.0001930511 mi² |
| 1,000 m² | 0.0003861022 mi² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Mét vuông (m²)
The square meter is the SI derived unit of area, fundamental to real estate listings, construction specifications, and land surveys in metric countries. Apartment sizes in most of the world are quoted in square meters, and building codes specify minimum room areas using this unit.
Giới thiệu Dặm vuông (mi²)
Equal to 640 acres or approximately 2.59 square kilometers, the square mile is used in the US and UK for measuring city areas, counties, and large estates. Manhattan covers about 23 square miles, and population density is commonly expressed as people per square mile in American demographic data.
How to Convert Mét vuông to Dặm vuông
The conversion formula is: 1 m² = 3.861022E-7 mi². To convert from Mét vuông (m²) to Dặm vuông (mi²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Mét vuông bằng bao nhiêu Dặm vuông?
1 Mét vuông (m²) bằng 3.861022E-7 Dặm vuông (mi²).
Cách chuyển đổi Mét vuông sang Dặm vuông?
Nhân giá trị Mét vuông với 3.861022E-7 để được kết quả theo Dặm vuông. Công thức: 1 m² = 3.861022E-7 mi²
Công thức chuyển đổi Mét vuông sang Dặm vuông là gì?
1 m² = 3.861022E-7 mi²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.