Dặm vuông sang Mét vuông Bộ chuyển đổi
1 mi² = 2589988.11 m²
FORMULA
1 mi² = 2589988.11 m²
CONVERSION TABLE
| Dặm vuông (mi²) | Mét vuông (m²) |
|---|---|
| 1 mi² | 2,589,988.11 m² |
| 5 mi² | 12,949,940.55 m² |
| 10 mi² | 25,899,881.1 m² |
| 25 mi² | 64,749,702.76 m² |
| 50 mi² | 129,499,405.52 m² |
| 100 mi² | 258,998,811.03 m² |
| 250 mi² | 647,497,027.58 m² |
| 500 mi² | 1,294,994,055.17 m² |
| 1,000 mi² | 2,589,988,110.34 m² |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm vuông (mi²)
Equal to 640 acres or approximately 2.59 square kilometers, the square mile is used in the US and UK for measuring city areas, counties, and large estates. Manhattan covers about 23 square miles, and population density is commonly expressed as people per square mile in American demographic data.
Giới thiệu Mét vuông (m²)
The square meter is the SI derived unit of area, fundamental to real estate listings, construction specifications, and land surveys in metric countries. Apartment sizes in most of the world are quoted in square meters, and building codes specify minimum room areas using this unit.
How to Convert Dặm vuông to Mét vuông
The conversion formula is: 1 mi² = 2589988.11 m². To convert from Dặm vuông (mi²) to Mét vuông (m²), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Dặm vuông bằng bao nhiêu Mét vuông?
1 Dặm vuông (mi²) bằng 2589988.11 Mét vuông (m²).
Cách chuyển đổi Dặm vuông sang Mét vuông?
Nhân giá trị Dặm vuông với 2589988.11 để được kết quả theo Mét vuông. Công thức: 1 mi² = 2589988.11 m²
Công thức chuyển đổi Dặm vuông sang Mét vuông là gì?
1 mi² = 2589988.11 m²
Bảng thuật ngữ
-
Héc-ta
Đơn vị đo diện tích trong hệ metric, bằng 10.000 mét vuông hay 2,471 acre.
-
Acre
Đơn vị đo diện tích trong hệ Anh, bằng 43.560 feet vuông hay khoảng 4.047 mét vuông.
-
Pyeong (평)
Đơn vị đo diện tích của Hàn Quốc, bằng khoảng 3,3058 mét vuông.
-
Tsubo (坪)
Đơn vị đo diện tích của Nhật Bản bằng diện tích của hai chiếu tatami, khoảng 3,306 m² (35,58 ft²), tương đương với pyeong (평) của Hàn Quốc.