Electronvolt sang Kilocalorie Bộ chuyển đổi
1 eV = 3.829294E-23 kcal
FORMULA
1 eV = 3.829294E-23 kcal
CONVERSION TABLE
| Electronvolt (eV) | Kilocalorie (kcal) |
|---|---|
| 1 eV | 3.829294 × 10⁻²³ kcal |
| 5 eV | 1.914647 × 10⁻²² kcal |
| 10 eV | 3.829294 × 10⁻²² kcal |
| 25 eV | 9.573235 × 10⁻²² kcal |
| 50 eV | 1.914647 × 10⁻²¹ kcal |
| 100 eV | 3.829294 × 10⁻²¹ kcal |
| 250 eV | 9.573235 × 10⁻²¹ kcal |
| 500 eV | 1.914647 × 10⁻²⁰ kcal |
| 1,000 eV | 3.829294 × 10⁻²⁰ kcal |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Electronvolt (eV)
The energy gained by a single electron crossing a one-volt electric potential difference, equal to approximately 1.602 x 10^-19 joules. Particle physicists use electronvolts and their multiples (keV, MeV, GeV, TeV) to express particle energies and rest masses -- the proton mass is about 938.3 MeV.
Giới thiệu Kilocalorie (kcal)
Equal to 1,000 small calories, the kilocalorie (kcal) is the 'Calorie' with a capital C used on food nutrition labels in the United States and many other countries. When a food label states 200 Calories, it means 200 kilocalories or 836.8 kilojoules. Daily dietary recommendations are expressed in kilocalories.
How to Convert Electronvolt to Kilocalorie
The conversion formula is: 1 eV = 3.829294E-23 kcal. To convert from Electronvolt (eV) to Kilocalorie (kcal), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Electronvolt bằng bao nhiêu Kilocalorie?
1 Electronvolt (eV) bằng 3.829294E-23 Kilocalorie (kcal).
Cách chuyển đổi Electronvolt sang Kilocalorie?
Nhân giá trị Electronvolt với 3.829294E-23 để được kết quả theo Kilocalorie. Công thức: 1 eV = 3.829294E-23 kcal
Công thức chuyển đổi Electronvolt sang Kilocalorie là gì?
1 eV = 3.829294E-23 kcal
Bảng thuật ngữ
-
Calo
Đơn vị năng lượng. Calo nhỏ (cal) là nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1°C; kilôcalo (kcal) hay calo thực phẩm bằng 1.000 calo nhỏ.
-
BTU (Đơn vị nhiệt Anh)
Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Fahrenheit.
-
Electronvolt
Đơn vị năng lượng bằng động năng mà một electron thu được khi được gia tốc qua hiệu điện thế 1 volt.
-
Joule
Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI, bằng công thực hiện bởi lực một newton trên quãng đường một mét (1 J = 1 N·m = 1 kg·m²/s²).