Kilocalorie sang Electronvolt Bộ chuyển đổi
1 kcal = 2.611447E+22 eV
FORMULA
1 kcal = 2.611447E+22 eV
CONVERSION TABLE
| Kilocalorie (kcal) | Electronvolt (eV) |
|---|---|
| 1 kcal | 2.611447 × 10²² eV |
| 5 kcal | 1.305724 × 10²³ eV |
| 10 kcal | 2.611447 × 10²³ eV |
| 25 kcal | 6.528618 × 10²³ eV |
| 50 kcal | 1.305724 × 10²⁴ eV |
| 100 kcal | 2.611447 × 10²⁴ eV |
| 250 kcal | 6.528618 × 10²⁴ eV |
| 500 kcal | 1.305724 × 10²⁵ eV |
| 1,000 kcal | 2.611447 × 10²⁵ eV |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilocalorie (kcal)
Equal to 1,000 small calories, the kilocalorie (kcal) is the 'Calorie' with a capital C used on food nutrition labels in the United States and many other countries. When a food label states 200 Calories, it means 200 kilocalories or 836.8 kilojoules. Daily dietary recommendations are expressed in kilocalories.
Giới thiệu Electronvolt (eV)
The energy gained by a single electron crossing a one-volt electric potential difference, equal to approximately 1.602 x 10^-19 joules. Particle physicists use electronvolts and their multiples (keV, MeV, GeV, TeV) to express particle energies and rest masses -- the proton mass is about 938.3 MeV.
How to Convert Kilocalorie to Electronvolt
The conversion formula is: 1 kcal = 2.611447E+22 eV. To convert from Kilocalorie (kcal) to Electronvolt (eV), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Kilocalorie bằng bao nhiêu Electronvolt?
1 Kilocalorie (kcal) bằng 2.611447E+22 Electronvolt (eV).
Cách chuyển đổi Kilocalorie sang Electronvolt?
Nhân giá trị Kilocalorie với 2.611447E+22 để được kết quả theo Electronvolt. Công thức: 1 kcal = 2.611447E+22 eV
Công thức chuyển đổi Kilocalorie sang Electronvolt là gì?
1 kcal = 2.611447E+22 eV
Bảng thuật ngữ
-
Calo
Đơn vị năng lượng. Calo nhỏ (cal) là nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1°C; kilôcalo (kcal) hay calo thực phẩm bằng 1.000 calo nhỏ.
-
BTU (Đơn vị nhiệt Anh)
Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Fahrenheit.
-
Electronvolt
Đơn vị năng lượng bằng động năng mà một electron thu được khi được gia tốc qua hiệu điện thế 1 volt.
-
Joule
Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI, bằng công thực hiện bởi lực một newton trên quãng đường một mét (1 J = 1 N·m = 1 kg·m²/s²).