Electronvolt sang Watt-giờ Bộ chuyển đổi
1 eV = 4.450491E-23 Wh
FORMULA
1 eV = 4.450491E-23 Wh
CONVERSION TABLE
| Electronvolt (eV) | Watt-giờ (Wh) |
|---|---|
| 1 eV | 4.450491 × 10⁻²³ Wh |
| 5 eV | 2.225245 × 10⁻²² Wh |
| 10 eV | 4.450491 × 10⁻²² Wh |
| 25 eV | 1.112623 × 10⁻²¹ Wh |
| 50 eV | 2.225245 × 10⁻²¹ Wh |
| 100 eV | 4.450491 × 10⁻²¹ Wh |
| 250 eV | 1.112623 × 10⁻²⁰ Wh |
| 500 eV | 2.225245 × 10⁻²⁰ Wh |
| 1,000 eV | 4.450491 × 10⁻²⁰ Wh |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Electronvolt (eV)
The energy gained by a single electron crossing a one-volt electric potential difference, equal to approximately 1.602 x 10^-19 joules. Particle physicists use electronvolts and their multiples (keV, MeV, GeV, TeV) to express particle energies and rest masses -- the proton mass is about 938.3 MeV.
Giới thiệu Watt-giờ (Wh)
One watt sustained for one hour equals 3,600 joules. The watt-hour is used for small-scale electrical energy measurements such as battery capacity in consumer electronics. A smartphone battery typically holds 10-20 Wh, and laptop batteries range from 40 to 100 Wh.
How to Convert Electronvolt to Watt-giờ
The conversion formula is: 1 eV = 4.450491E-23 Wh. To convert from Electronvolt (eV) to Watt-giờ (Wh), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Electronvolt bằng bao nhiêu Watt-giờ?
1 Electronvolt (eV) bằng 4.450491E-23 Watt-giờ (Wh).
Cách chuyển đổi Electronvolt sang Watt-giờ?
Nhân giá trị Electronvolt với 4.450491E-23 để được kết quả theo Watt-giờ. Công thức: 1 eV = 4.450491E-23 Wh
Công thức chuyển đổi Electronvolt sang Watt-giờ là gì?
1 eV = 4.450491E-23 Wh
Bảng thuật ngữ
-
Calo
Đơn vị năng lượng. Calo nhỏ (cal) là nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1°C; kilôcalo (kcal) hay calo thực phẩm bằng 1.000 calo nhỏ.
-
BTU (Đơn vị nhiệt Anh)
Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Fahrenheit.
-
Electronvolt
Đơn vị năng lượng bằng động năng mà một electron thu được khi được gia tốc qua hiệu điện thế 1 volt.
-
Joule
Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI, bằng công thực hiện bởi lực một newton trên quãng đường một mét (1 J = 1 N·m = 1 kg·m²/s²).