Watt-giờ sang Electronvolt Bộ chuyển đổi
1 Wh = 2.246943E+22 eV
FORMULA
1 Wh = 2.246943E+22 eV
CONVERSION TABLE
| Watt-giờ (Wh) | Electronvolt (eV) |
|---|---|
| 1 Wh | 2.246943 × 10²² eV |
| 5 Wh | 1.123472 × 10²³ eV |
| 10 Wh | 2.246943 × 10²³ eV |
| 25 Wh | 5.617358 × 10²³ eV |
| 50 Wh | 1.123472 × 10²⁴ eV |
| 100 Wh | 2.246943 × 10²⁴ eV |
| 250 Wh | 5.617358 × 10²⁴ eV |
| 500 Wh | 1.123472 × 10²⁵ eV |
| 1,000 Wh | 2.246943 × 10²⁵ eV |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Watt-giờ (Wh)
One watt sustained for one hour equals 3,600 joules. The watt-hour is used for small-scale electrical energy measurements such as battery capacity in consumer electronics. A smartphone battery typically holds 10-20 Wh, and laptop batteries range from 40 to 100 Wh.
Giới thiệu Electronvolt (eV)
The energy gained by a single electron crossing a one-volt electric potential difference, equal to approximately 1.602 x 10^-19 joules. Particle physicists use electronvolts and their multiples (keV, MeV, GeV, TeV) to express particle energies and rest masses -- the proton mass is about 938.3 MeV.
How to Convert Watt-giờ to Electronvolt
The conversion formula is: 1 Wh = 2.246943E+22 eV. To convert from Watt-giờ (Wh) to Electronvolt (eV), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
FAQ
1 Watt-giờ bằng bao nhiêu Electronvolt?
1 Watt-giờ (Wh) bằng 2.246943E+22 Electronvolt (eV).
Cách chuyển đổi Watt-giờ sang Electronvolt?
Nhân giá trị Watt-giờ với 2.246943E+22 để được kết quả theo Electronvolt. Công thức: 1 Wh = 2.246943E+22 eV
Công thức chuyển đổi Watt-giờ sang Electronvolt là gì?
1 Wh = 2.246943E+22 eV
Bảng thuật ngữ
-
Calo
Đơn vị năng lượng. Calo nhỏ (cal) là nhiệt lượng cần để tăng nhiệt độ 1 g nước lên 1°C; kilôcalo (kcal) hay calo thực phẩm bằng 1.000 calo nhỏ.
-
BTU (Đơn vị nhiệt Anh)
Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ một pound nước lên một độ Fahrenheit.
-
Electronvolt
Đơn vị năng lượng bằng động năng mà một electron thu được khi được gia tốc qua hiệu điện thế 1 volt.
-
Joule
Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI, bằng công thực hiện bởi lực một newton trên quãng đường một mét (1 J = 1 N·m = 1 kg·m²/s²).