Kilômét trên lít sang Dặm trên gallon (Anh) Bộ chuyển đổi
1 km/L = 2.8248 mpg
On this page
FORMULA
1 km/L = 2.8248 mpg
CONVERSION TABLE
| Kilômét trên lít (km/L) | Dặm trên gallon (Anh) (mpg) |
|---|---|
| 1 km/L | 2.8248 mpg |
| 5 km/L | 14.1241 mpg |
| 10 km/L | 28.2481 mpg |
| 25 km/L | 70.6203 mpg |
| 50 km/L | 141.2405 mpg |
| 100 km/L | 282.4811 mpg |
| 250 km/L | 706.2026 mpg |
| 500 km/L | 1,412.41 mpg |
| 1,000 km/L | 2,824.81 mpg |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Kilômét trên lít (km/L)
Kilometers per liter measures how far a vehicle travels on one liter of fuel and is used in several Asian and Latin American countries. A fuel-efficient sedan might achieve 15-20 km/L, while a hybrid can exceed 25 km/L. The higher the number, the better the fuel economy.
Giới thiệu Dặm trên gallon (Anh) (mpg)
Miles per Imperial gallon uses the larger Imperial gallon (4.546 liters vs 3.785 for US), so UK mpg figures are about 20% higher than US mpg for the same vehicle. UK fuel economy tests and car reviews report figures in Imperial mpg, which can cause confusion when comparing with US specifications.
How to Convert Kilômét trên lít to Dặm trên gallon (Anh)
The conversion formula is: 1 km/L = 2.8248 mpg. To convert from Kilômét trên lít (km/L) to Dặm trên gallon (Anh) (mpg), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Kilômét trên lít bằng bao nhiêu Dặm trên gallon (Anh)?
1 Kilômét trên lít (km/L) bằng 2.8248 Dặm trên gallon (Anh) (mpg).
Cách chuyển đổi Kilômét trên lít sang Dặm trên gallon (Anh)?
Nhân giá trị Kilômét trên lít với 2.8248 để được kết quả theo Dặm trên gallon (Anh). Công thức: 1 km/L = 2.8248 mpg
Công thức chuyển đổi Kilômét trên lít sang Dặm trên gallon (Anh) là gì?
1 km/L = 2.8248 mpg
Bảng thuật ngữ
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.