Dặm trên gallon (Anh) sang Kilômét trên lít Bộ chuyển đổi
1 mpg = 0.354006 km/L
On this page
FORMULA
1 mpg = 0.354006 km/L
CONVERSION TABLE
| Dặm trên gallon (Anh) (mpg) | Kilômét trên lít (km/L) |
|---|---|
| 1 mpg | 0.354006 km/L |
| 5 mpg | 1.77 km/L |
| 10 mpg | 3.5401 km/L |
| 25 mpg | 8.8502 km/L |
| 50 mpg | 17.7003 km/L |
| 100 mpg | 35.4006 km/L |
| 250 mpg | 88.5015 km/L |
| 500 mpg | 177.003 km/L |
| 1,000 mpg | 354.006 km/L |
COMMON VALUES
RELATED CONVERSIONS
Giới thiệu Dặm trên gallon (Anh) (mpg)
Miles per Imperial gallon uses the larger Imperial gallon (4.546 liters vs 3.785 for US), so UK mpg figures are about 20% higher than US mpg for the same vehicle. UK fuel economy tests and car reviews report figures in Imperial mpg, which can cause confusion when comparing with US specifications.
Giới thiệu Kilômét trên lít (km/L)
Kilometers per liter measures how far a vehicle travels on one liter of fuel and is used in several Asian and Latin American countries. A fuel-efficient sedan might achieve 15-20 km/L, while a hybrid can exceed 25 km/L. The higher the number, the better the fuel economy.
How to Convert Dặm trên gallon (Anh) to Kilômét trên lít
The conversion formula is: 1 mpg = 0.354006 km/L. To convert from Dặm trên gallon (Anh) (mpg) to Kilômét trên lít (km/L), use the formula above or the interactive converter at the top of this page.
Frequently Asked Questions
1 Dặm trên gallon (Anh) bằng bao nhiêu Kilômét trên lít?
1 Dặm trên gallon (Anh) (mpg) bằng 0.354006 Kilômét trên lít (km/L).
Cách chuyển đổi Dặm trên gallon (Anh) sang Kilômét trên lít?
Nhân giá trị Dặm trên gallon (Anh) với 0.354006 để được kết quả theo Kilômét trên lít. Công thức: 1 mpg = 0.354006 km/L
Công thức chuyển đổi Dặm trên gallon (Anh) sang Kilômét trên lít là gì?
1 mpg = 0.354006 km/L
Bảng thuật ngữ
-
Gallon
Đơn vị đo thể tích với hai định nghĩa: gallon Mỹ bằng 3,785411784 lít; gallon Anh (imperial) bằng 4,54609 lít.
-
Kilômét
Đơn vị đo chiều dài trong hệ metric, bằng 1.000 mét hay khoảng 0,621371 dặm.
-
Lít
Đơn vị đo thể tích trong hệ metric, bằng một decimét khối (1 dm³ = 1.000 cm³ = 1.000 mL), xấp xỉ 0,264 gallon Mỹ hay 1,057 quart lỏng Mỹ.